喬木
kiều mộc
Hán Việt: kiều mộc · Pinyin: qiáo mù
Tổng quan
cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木, bụi hoặc cây bụi)
Nghĩa
Việt
- Cihui cây, đặc biệt là cây có thân rõ ràng (trái với 灌木, bụi hoặc cây bụi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多年生高大而有明顯主幹的樹木。如松、柏、楊等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 树干高大,主干和分枝有明显的区别的木本植物,如松、柏、杨、白桦等。
Eng
- CC-CEDICT tree, esp. with recognizable trunk (as opposed to 灌木[guan4 mu4], bush or shrub)
- Cihui tree, esp. with recognizable trunk (as opposed to 灌木, bush or shrub)
ja
- JMdict tall tree|forest tree|arbor|arbour