木

mùmộcNôm mục

Hán Việt: mộc · Pinyin: mù · Nôm: mục

Tổng quan

Cây, cây to dùng làm nhà cửa đồ đạc được gọi là kiều mộc [喬木], cây có cành mọc là là gần đất gọi là quán mộc [灌木]

木下 · 木主 · 木人 · 木佛 · 木偶 · 木公 · 木兰 · 木制

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmù
Hán Việtmộc
Âm Nômmóc
Quảng Đôngmuk6
Mân Namba̍k
Nhật BảnKI
Hàn Quốc목
Chú âmㄇㄨˋ
Hán ngữ Trung cổmuk
Baxter-SagartC.mˤok
Hán ngữ Thượng cổC.mˤok
Phản thiết古本切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây, cây to dùng làm nhà cửa đồ đạc được gọi là kiều mộc [喬木], cây có cành mọc là là gần đất gọi là quán mộc [灌木]. Gỗ. Như mộc khí [木器] đồ gỗ, người chết gọi là tựu mộc [就木] nghĩa là phải bỏ vào áo quan gỗ vậy. Tam mộc [三木] một thứ hình gông cùm. Tiếng mộc, một thứ tiếng trong ngũ âm. Sao mộc, một ngôi sao trong tám vì hành tinh. Chất phác, mộc mạc. Trơ ra, tê dại. Như ma mộc bất nhân [麻木不仁] tê dại không cảm giác gì

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mọc 木 đgt. ló lên. Nguyệt mọc đầu non kình dỏi tiếng, khói tan mặt nước thẩn không lầu. (Ngôn chí 19.3)‖ (Tự thán 88.3, 92.4)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mộc thợ mộc [Eng: carpenter]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoàng liên bạch thược đại hoàng mộc hương
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chẩn đậu chửa mọc chớ quên
  • Bảng Tra Chữ Nôm mọc mọc lên [Eng: to shoot, to grow, to rise]
  • Bảng Tra Chữ Nôm móc moi móc [Eng: expose (someone's defects...), run down]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mốc lên mốc [Eng: mould-green, mould-gray]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mục mục ra [Eng: rotten, decaying, decayed]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: móc Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: móc Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: móc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樹、木本植物的通稱。如:「草木」、「樹木」、「花木扶疏」。 2.木材。如:「朽木不可雕」、「棺木」、「壽木」。《書經.說命上》:「說復于王曰:『惟木從繩則正,從諫則聖。』」 3.棺材。如:「行將就木」。 4.五行之一。參見「五行」條。 5.木星的簡稱。 6.姓。如晉朝有木華。 7.二一四部首之一。 [形] 1.用木材製成的。如:「木椅」、「木屋」。 2.性情樸實。如:「剛毅木訥」。《新五代史.卷二二.梁臣傳.牛存節傳》:「存節為人木彊忠謹,太祖愛之。」 3.沒有知覺的。如:「麻木」。 4.呆笨的。如:「鈍頭木腦」。 [動] 失去知覺、感覺。《紅樓夢》第一○回:「賈瑞聽了,身上已木了半邊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 木 (象形。甲骨文字形。象树木形。上为枝叶,下为树根。木”是汉字的一个部首。从木”的字表示树木或木器的名称。本义树木) 同本义 木,冒也。冒地而生。东方之行,从草,下象其根。--《说文》 五行,木之为言触也。阳气动跃,触地而出也。--《白虎通》 木者,春生之性。农之本也。--《春秋繁露》 一树十获者木也。--《管子·权修》 庄子行于山中,见大木,枝叶盛茂。--《庄子·山木》 舜之居深山之中,与木石居,与鹿豕游。--《孟子·尽心上》 草木之花。--宋·周敦颐《爱莲说》 鸟兽木石。--明·魏学洢《核舟 木mù ⒈树栽植树~。封山育林,禁止伐~。 ⒉指木料,砍下的成材的树~头。~材。 ⒊用木料制成的~器家具。~牛流马。 ⒋质朴,朴实此人~实。 ⒌感觉不灵敏,失去知觉麻~。嘴唇发~。 ⒍棺材寿~。行将就~。 ⒎五行(金~水火土)之一。

Eng

  • CC-CEDICT surname Mu
  • CC-CEDICT (bound form) tree, (bound form) wood, unresponsive; numb; wooden
  • JMdict tree
  • JMdict shrub
  • JMdict bush
  • JMdict wood
  • JMdict timber
  • JMdict Thursday
  • JMdict wood (first of the five elements)

ja

  • JMdict 木(き)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫卜切,音沐。【說文】冒也。冒地而生,東方之行。从屮,下象其根。【徐鍇曰】屮者,木始申坼也,萬物皆始於微,故木从屮。【白虎通】木之爲言觸也。【玉篇】燧人氏鑽出火也。【書·洪範】五行:一曰水、二曰火、三曰木、四曰金、五曰土。【易·說卦傳】𢁉爲木。【疏】木可以揉曲直,卽𢁉順之謂也。【禮·月令】某日立春,盛德在木。【疏】春則爲生,天之生育,盛德在於木位。 又八音之一。【周禮·春官·太師】金石土革絲木匏竹。【註】木,柷敔也。 又質樸。【論語】剛毅木訥近仁。 又木彊,不和柔貌。【前漢·周勃傳】勃爲人木彊敦厚。 又析木,星次。【爾雅·釋天】析木謂之津。 又姓。【統譜】漢木仁,晉木華。又百濟八姓,一曰木氏。又複姓,端木。又叶末各切,音莫。【馬融·廣成頌】隂慝害作,百卉畢落。林衡戒田,焚林柞木。【韻會】从丨。丨,古本切。非从亅。亅,其月切。

Thuyết Văn

冒也。 冒地而生。東方之行。从屮。下象其根。 凡木之屬皆从木。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以曡韵爲訓。冃部曰。冒、冢而前也。 謂也。象上出。象下垂。莫卜切。三部。

【木】 (mộc) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 屮 (triệt (Cây cỏ mới mọc)), 木 (mộc (Cây)) Phiên thiết: Mạc bặc thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 卜 (bặc) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mục (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mạo (Trùm đậy.) vậy。 mạo (Trùm đậy.) địa (Đất) nhi (Mày. Như nhi ông [) sanh…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư