mộc

Hán Việt: mộc · Pinyin:

Tổng quan

họ [Mu4] (dạng kết hợp) cây (dạng kết hợp) gỗ không cảm xúc tê liệt như gỗ

木下 · 木主 · 木人 · 木佛 · 木偶 · 木公 · 木兰 · 木制

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmộc
Quảng Đôngmuk6
Mân Namba̍k
Nhật BảnKI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄨˋ
Hán ngữ Trung cổmuk
Baxter-SagartC.mˤok
Hán ngữ Thượng cổC.mˤok
Phản thiết古本切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây, cây to dùng làm nhà cửa đồ đạc được gọi là {kiều mộc} [喬木], cây có cành mọc là là gần đất gọi là {quán mộc} [灌木]. Gỗ. Như {mộc khí} [木器] đồ gỗ, người chết gọi là {tựu mộc} [就木] nghĩa là phải bỏ vào áo quan gỗ vậy. {Tam mộc} [三木] một thứ hình gông cùm. Tiếng mộc, một thứ tiến…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mọc mọc lên [Eng: to shoot, to grow, to rise]
  • Bảng Tra Chữ Nôm móc moi móc [Eng: expose (someone's defects...), run down]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mốc lên mốc [Eng: mould-green, mould-gray]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mục mục ra [Eng: rotten, decaying, decayed]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: móc Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: móc Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: móc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樹、木本植物的通稱。如:「草木」、「樹木」、「花木扶疏」。 2.木材。如:「朽木不可雕」、「棺木」、「壽木」。《書經.說命上》:「說復于王曰:『惟木從繩則正,從諫則聖。』」 3.棺材。如:「行將就木」。 4.五行之一。參見「五行」條。 5.木星的簡稱。 6.姓。如晉朝有木華。 7.二一四部首之一。 [形] 1.用木材製成的。如:「木椅」、「木屋」。 2.性情樸實。如:「剛毅木訥」。《新五代史.卷二二.梁臣傳.牛存節傳》:「存節為人木彊忠謹,太祖愛之。」 3.沒有知覺的。如:「麻木」。 4.呆笨的。如:「鈍頭木腦」。 [動] 失去知覺、感覺。《…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 木 (象形。甲骨文字形。象树木形。上为枝叶,下为树根。木”是汉字的一个部首。从木”的字表示树木或木器的名称。本义树木) 同本义 木,冒也。冒地而生。东方之行,从草,下象其根。--《说文》 五行,木之为言触也。阳气动跃,触地而出也。--《白虎通》 木者,春生之性。农之本也。--《春秋繁露》 一树十获者木也。--《管子·权修》 庄子行于山中,见大木,枝叶盛茂。--《庄子·山木》 舜之居深山之中,与木石居,与鹿豕游。--《孟子·尽心上》 草木之花。--宋·周敦颐《爱莲说》 鸟兽木石。--明·魏学洢《核舟 木mù ⒈树栽植树~。封山育林,禁止伐~。 ⒉指木料,砍…

Eng

  • CC-CEDICT surname Mu
  • CC-CEDICT (bound form) tree|(bound form) wood|unresponsive; numb; wooden

ja

  • JMdict tree|shrub|bush|wood|timber
  • JMdict Thursday|wood (first of the five elements)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫卜切,音沐。【說文】冒也。冒地而生,東方之行。从屮,下象其根。【徐鍇曰】屮者,木始申坼也,萬物皆始於微,故木从屮。【白虎通】木之爲言觸也。【玉篇】燧人氏鑽出火也。【書·洪範】五行:一曰水、二曰火、三曰木、四曰金、五曰土。【易·說卦傳】𢁉爲木。【疏】木可以揉曲直,卽𢁉順之謂也。【禮·月令】某日立春,盛德在木。【疏】春則爲生,天之生育,盛德在於木位。 又八音之一。【周禮·春官·太師】金石土革絲木匏竹。【註】木,柷敔也。 又質樸。【論語】剛毅木訥近仁。 又木彊,不和柔貌。【前漢·周勃傳】勃爲人木彊敦厚。 又析木,星次。【爾雅·釋天】析木謂之津。 又姓。【統譜】漢木仁,晉木華。又百濟八姓,一曰木氏。又複姓,端木。又叶末各切,音莫。【馬融·廣成頌】隂慝害作,百卉畢落。林衡戒田,焚林柞木。【韻會】从丨。丨,古本切。非从亅。亅,其月切。

Thuyết Văn

冒也。 冒地而生。東方之行。从屮。下象其根。 凡木之屬皆从木。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以曡韵爲訓。冃部曰。冒、冢而前也。 謂也。象上出。象下垂。莫卜切。三部。

【木】 (mộc) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 屮 (triệt (Cây cỏ mới mọc)), 木 (mộc (Cây)) Phiên thiết: Mạc bặc thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 卜 (bặc) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạo (Trùm đậy.) vậy。 mạo (Trùm đậy.) địa (Đất) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) sanh…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư