乖乖
quai quai
Hán Việt: quai quai · Pinyin: guāi guāi
Tổng quan
ngoan; ngoan ngoãn; biết vâng lời. bọn trẻ đều ngoan ngoãn ngồi xuống đất nghe các cô kể chuyện.; cục cưng; bé ngoan (tiếng gọi yêu đối với trẻ em).; ai ya; ô; wow (thán từ, biểu thị sự kinh ngạc; tán thưởng). 乖乖,外邊真冷! ai ya, bên ngoài trời lạnh quá! 乖乖,這艘船真大! ô, chiếc thuyền này to quá!
(~儿的); 顺从; 听话:孩子们都~儿地坐着听阿姨讲故事; 对小孩儿的爱称。
表示親暱的稱呼,有可愛、乖巧的意思。《西遊記》第四三回:「我那乖乖,菩薩恐你養不大,與你戴個頸圈鐲頭哩。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn
- Cihui một cách ngoan ngoãn
- Cihui (cách gọi yêu thương trẻ em) cưng
- Cihui ngọt ngào
- Cihui lạy chúa tôi!
- Cihui ôi trời ơi!
- Biên soạn 乖乖 uāiguai* <coll.> n. little dear; darling ◆intj. Good gracious!
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示親暱的稱呼,有可愛、乖巧的意思。《西遊記》第四三回:「我那乖乖,菩薩恐你養不大,與你戴個頸圈鐲頭哩。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示驚嘆的語氣。如:「乖乖!這師父的手藝還真不賴!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿的); 顺从; 听话:孩子们都~儿地坐着听阿姨讲故事; 对小孩儿的爱称。
Eng
- Cihui 乖乖 uāiguai* <coll.> n. little dear; darling ◆intj. Good gracious!
Đức
- Handedict wohlerzogen, artig