guāi quai

Hán Việt: quai · Pinyin: guāi

Tổng quan

(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt thông minh lanh lợi nhanh nhẹn bướng bỉnh trái lý bất thường không bình thường

乖乖 · 乖僻 · 乖刺 · 乖剌 · 乖巧 · 乖异 · 乖张 · 乖張

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguāi
Hán Việtquai
Quảng Đônggwaai1
Mân Namkuai
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmˉ ㄧ
Hán ngữ Trung cổkruai
Baxter-Sagartkʷˤrəj
Hán ngữ Thượng cổkʷˤrəj
Phản thiết古懷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trái, ngược, không hòa với nhau gọi là {quai} [乖]. Như {quai lệ} [乖戾] ngang trái. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Giản quý lâm tàm túc nguyện quai} [澗愧林慚夙願乖] (Đề Đông Sơn tự [題東山寺]) Hổ thẹn với suối rừng vi đã trái lời nguyền cũ. Láu lỉnh. Như {quai sảo} [乖巧] khéo léo, {quai giác} [乖覺] sáng…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm quay quay lại [Eng: to come back]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: quai Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.彆扭、性情怪異。如:「乖僻」、「乖戾」。 2.形容懂事、聽話。如:「乖巧」、「這孩子真乖!」 [動] 1.違背、不合。如:「名實相乖」。唐.韓愈〈五箴.行箴〉:「行與義乖,言與法違。」 2.分離。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「漢使兩使者,一弔單于,一弔右賢王,欲以乖國。」《聊齋志異.卷二.鳳陽士人》:「鸞鳳久乖,圓在今夕。」 [名] 聰明、機伶。如:「賣乖」、「上一次當,學一次乖。」《文明小史》第二九回:「原來如此!這樣辦法,俺也學著個乖了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乖 (会意。小篆字形,象羊角形,从北”。从北”,取其分背的意思。本义背离,违背,不和谐) 同本义 乖,戾也。--《说文》 刚柔得适谓之和,反和为乖。--《贾子道术》 吾独乖刺而无当兮。--《楚辞·怨世》 乖,背也。--《广雅》 楚执政众而乖。--《左传·昭公三十年》 上下相反,好恶乖迕。--晁错《论贵粟疏》 唯恐道途显晦,不相通达,致负诚托,又乖恳愿。--唐·李朝威《柳毅传》 今墨家非儒,儒家非墨,各有所持,故乖不合。--汉·王充《论衡·薄葬》 又如乖礼(违背成礼、定制);乖角(违背抵触);乖 乖guāi ⒈孤僻,违背,不协调~僻。内外~者,可亡也。 ⒉…

Eng

  • CC-CEDICT (of a child) obedient, well-behaved|clever|shrewd|alert|perverse|contrary to reason|irregular|abnormal

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𦮃、𠁰【唐韻】古懷切【集韻】【韻會】【正韻】公懷切,𠀤怪平聲。【說文】背呂也。象脅肋形。【玉篇】戾也,異也。睽也,背也。【易·序卦傳】家道窮必乖,故受之以睽。睽者,乖也。【左傳·昭三十年】伍員曰:楚執政衆而乖。 又貴州夷寨有乖西。 又【韻補】叶公回切,音規。【前漢·敘傳】官失學微,六家分乖。壹彼壹此,庶硏其幾。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠁰 · 𠂯 · 𠦬 · 𦭅 · 𦮃