九译 cửu dịch Hán Việt: cửu dịch Tổng quan Cấu tạo: 九 (cửu) + 译 (dịch)Hán Việtcửu dịchCấu tạo九 + 译 · cửu + dịch nghĩa thành phần: cửu + dịch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 路途遙遠的國家因言語不通,須經多次輾轉翻譯,始能溝通。《史記.卷一二三.大宛傳》:「重九譯,致殊俗。」《文選.張衡.東京賦》:「重舌之人九譯,僉稽首而來王。」