九
cửuNôm cưu
Hán Việt: cửu · Pinyin: jiǔ · Nôm: cưu
Tổng quan
Chín, tên số đếm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǔ |
|---|---|
| Hán Việt | cửu |
| Âm Nôm | cưu |
| Quảng Đông | gau1 |
| Mân Nam | káu |
| Nhật Bản | KOKONOTSU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄐㄧㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiux |
| Baxter-Sagart | [k]uʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]uʔ |
| Phản thiết | 己有切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 有 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chín, tên số đếm. Một âm là cưu [九] họp. Luận ngữ [論語] : Hoàn Công cửu hợp chư hầu, bất dĩ binh xa, Quản Trọng chi lực dã [桓公九合諸侯, 不以兵車, 管仲之力也] (Hiến vấn [憲問]) Hoàn Công chín lần họp chư hầu mà không phải dùng võ lực, đó là tài sức của Quản Trọng. Cùng nghĩa với chữ củ [糾]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cửu bảng cửu chương; cửu tuyền [Eng: multiplication table; hell]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cửu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cửu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cửu Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.介於八與十之間的自然數。如:「七、八、九、十……。」大寫作「玖」。阿拉伯數字作「9」。 2.姓。如唐代有九嘉。 [形] 形容極多。如:「九霄雲外」、「九泉之下」、「九牛一毛」。 [副] 表示多數、多次。如:「九死一生」。《淮南子.脩務》:「公輸般設攻宋之械,墨子設守宋之備,九攻而墨子九卻之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 九 (指事。本义数词。比八大一的基数) 同本义 古人造字以纪数,起于一,极于九,皆指事也。二三四为积画,余皆变化其体。--朱骏声《说文通训定声》 乾玄用九,乃见天则。--《易·文言》传 九者,阳之数,道之纲纪也。--《楚辞·九辨》序 天道以九制。--《管子·五行》 又如九伯(宋时把痴傻人叫九伯。也写作九百”); 小九九(珠算的乘法口诀; 方言中比喻算计); 九九(算法名。称一至九每二数相乘之数为九九; 九的自乘数); 九地(九种土地) 第九 可数序列中第八加一的序数。如九连 《周易》以阳爻为九 初九,潜龙勿用 九jiǔ ⒈数目字~鼎。泛指多数、多次或多层~牛二虎之力。~死一生。~霄云外。 ⒉时令。 九jiū 1.聚。
Eng
- CC-CEDICT nine, 9
- JMdict nine
- JMdict 9
ja
- JMdict 九(きゅう)
- JMdict 九(チュー)
other
- Nguồn khác Số chín. 左青竜九曲朝來 Tả thanh long cửu khúc triều lai (Ph.L.) (Ở phía bên trái những rồng xanh chín con uốn khúc cùng chẩu về). Trong văn cúng bái Tày, những câu Hán Việt thường xuất hiện ít câu
- Nguồn khác 숫자
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【正韻】舉有切【集韻】【韻會】己有切,𠀤音久。數也。【說文】陽之變也。【易·乾·文言】乾元用九,天下治也。【列子·天瑞篇】一變而爲七,七變而爲九,九變者,究也。 又算法曰九九。【韓詩外傳】齊桓公設庭爎待人士,不至。東野有以九九見者,曰:九九薄能耳,君猶禮之,况賢於九九者乎。【註】若今九章算法。 又【荆楚歲時記】俗用冬至次日,數及九九八十一日爲寒盡。 又【史記·騶衍傳】中國之外,有赤縣神州者九。 又九之爲言多也。【公羊傳·僖九年】葵丘之會,桓公震而矜之,叛者九國,言叛者衆,非實有九國也。宋趙鵬飛曰:會葵丘惟六國,會鹹牡丘皆七國,會淮八國,猶漢紀謂叛者九起也。 又陽九,戹也。【左思·吳都賦】世際陽九。【註】陽戹五,隂戹四,合爲九。 又姓。又複姓。【何氏姓苑】岱縣人,姓九百,名里。又秦穆公時九方阜,一名歅。善相馬,見【列子】。 又隷書防詐譌,凡紀數,九借用玖。【𨻰絳曰】洪容齋五筆,九作久,陽數九爲老久義也。玖,黑色玉也。借作玖,非。 又【韻會】渠尤切,音仇。國名。【史記·殷本紀】九侯。【註】音仇。 又【集韻】【正韻】𠀤居尤切,音鳩。聚也。【論語】九合諸侯。【莊子·天下篇】禹親操橐耜,以九雜天下之川。【註】九,讀糾。糾合錯雜,使川流貫穿注海也。九與鳩糾勼𠀤通。
Thuyết Văn
昜之變也。 象其屈曲究盡之形。 凡九之屬皆从九。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
列子、春秋䋣露、白虎通、廣雅皆云。九、究也。 許書多作詰詘。此云屈曲。恐後人改之。舉有切。三部。
【九】 (cửu ⟨cưu⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 九 (cửu ⟨cưu⟩ (Chín)) Phiên thiết: Cử hữu thiết Thượng tự: 舉 (cử) , Hạ tự: 有 (hữu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cửu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dương (Cũng như chữ dương) chi (Chưng) biến (Biến đổi. Như {biến ) vậy。 tượng (Con voi.) kì…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 玖 · 𢌬 · 𣲄 · 玖 · 玖