鄉黨
hương đảng
Hán Việt: hương đảng · Pinyin: xiāng dǎng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代五百家为党,一万二千五百家为乡,合而称乡党孔子之于乡党,恂恂如也|首登龙榜,还乡党; 乡亲;同乡之人但愿你在外有出息,俺乡党们也顺心。
- Tân Hoa Tự Điển ①古代五百家为党,一万二千五百家为乡,合而称乡党孔子之于乡党,恂恂如也|首登龙榜,还乡党。②乡亲;同乡之人但愿你在外有出息,俺乡党们也顺心。
Eng
- Cihui 鄉黨 iāngdǎng n. <wr.> 1. fellow villager/townsman 2. village communities