鄉
hươngNôm hương
Hán Việt: hương · Pinyin: xiāng · Nôm: hương
Tổng quan
Làng. Ngày xưa gọi một khu 12 500 gia [家] (nhà) là một hương [鄉]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāng |
|---|---|
| Hán Việt | hương |
| Âm Nôm | hương |
| Quảng Đông | hoeng1 |
| Mân Nam | hiong |
| Nhật Bản | SATO |
| Hàn Quốc | HYANG |
| Chú âm | ㄌㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiang |
| Baxter-Sagart | qʰaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰaŋ |
| Phản thiết | 許良切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Làng. Ngày xưa gọi một khu 12 500 gia [家] (nhà) là một hương [鄉]. Một tiếng gọi tóm cả một khu vực. Người cùng tỉnh cùng huyện đều gọi là đồng hương [同鄉], ly hương [離鄉] lìa quê đi ra ngoài, hoàn hương [還鄉] về quê. Nhà quê. Một âm là hướng. Cùng nghĩa với hướng [向]. Như nam hướng [南鄉] hướng nam, ngoảnh về phương nam. Xưa, trước. Như sách Luận Ngữ [論語] nói : Hướng dã ngô kiến ư phu tử nhi vấn chi [鄉也吾見於夫子而問之] Trước kia tôi được thấy nhà thầy tôi hỏi nên biết
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hương Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.地方政府的行政區域名稱。在縣之下,村之上。如:「鄉鎮」。_x000D_ 2.城鎮以外耕地較多,人口較不稠密的地區。如:「鄉村」、「窮鄉僻壤」。_x000D_ 3.泛指地區、處所。漢.曹操〈卻東西門行〉:「鴻雁出塞北,乃在無人鄉。」唐.陳子昂〈麈尾賦〉:「始居幽山之藪,食乎豐草之鄉。」_x000D_ 4.祖籍、出生地或長期居住過的地方。如:「家鄉」。唐.李白〈靜夜思〉詩:「舉頭望明月,低頭思故鄉。」_x000D_ 5.稱來自同省縣的人。如:「同鄉」、「老鄉」。_x000D_ 6.某種境界或狀態。如:「醉鄉」、「夢鄉」、「溫柔鄉」。_x000D_ [形]_x000D_ 1.同一鄉里的。如:「鄉親」、「鄉兄」。_x000D_ 2.故鄉所有的或所出產的。如:「鄉產」、「鄉味」。唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之一:「少小離家老大回,鄉音無改鬢毛衰。」
Eng
- CC-CEDICT country or countryside, native place, home village or town, township (PRC administrative unit)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Làng tổ tiên bổn gốc 【Khang Hi】[Thích danh 釋名] 鄕,向也,衆所向也。 Hương, hướng dã, chúng sở hướng dã. (Hương là hướng, là nơi mọi người hướng về.) [Quảng vận 廣韻] 萬二千五百家爲鄕。 Vạn nhị thiện ngũ bách gia vi hương. (12500 hộ gia đình thì gọi là một hương) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 許良切 Hử lương thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 虛良切,音香。 Hư lương thiết, âm Hương. 【Bộ】Ấp邑
- Nguồn khác Làng xóm. 厶村正本鄉撛 Mỗ thôn là chính bản hương lân (V.C.) (Thôn Mỗ chính là bản gần đây thôi). Mổ là tiếng khuyết thay cho một danh từ riêng hay đại từ trong câu văn
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 郷 · 鄊 · 鄕 · 𨞰 · 𨞸 · 乡 · 郷 · 鄊 · 鄕 · 乡 · 郷 · 鄕