鄉愿

xiāng yuàn hương nguyện

Hán Việt: hương nguyện · Pinyin: xiāng yuàn

Tổng quan

(văn học) kẻ đạo đức giả | người hai mặt

Cấu tạo: (hương) + (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) kẻ đạo đức giả | người hai mặt
  • Cihui hương nguyện hương nguyện ☆Kẻ đạo đức giả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外貌忠厚老實,討人喜歡,實際上卻不能明辨是非的人。「愿」文獻異文作「原」。《論語.陽貨》:「子曰:『鄉原,德之賊也。』」明.史鑑《西村集.卷五.與葉黃門廷縉書》:「士大夫之或仕或處者災否不同,其鄉愿之徒多欲掠美市恩於里。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乡中外表谨慎厚道,实际上同流合污的伪善之人乡愿亦无杀人之罪,而仲尼恶之。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) hypocrite|two-faced person
  • Cihui 鄉願 iāngyuàn* n. <wr.> hypocrite in the countryside