書傳

shū chuán thư truyện

Hán Việt: thư truyện · Pinyin: shū chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (truyện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 著作;典籍; 有关《尚书》经义的传述解释。如明刘三吾等撰有《书传会选》﹑胡广等撰有《书传大全》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.著作;典籍。 2.有关《尚书》经义的传述解释。如明刘三吾等撰有《书传会选》﹑胡广等撰有《书传大全》。

Eng

  • Cihui 書傳 hūzhuàn n. books and records