書社

shū shè thư xã

Hán Việt: thư xã · Pinyin: shū shè

Tổng quan

nhóm đọc sách | nhà xuất bản

Cấu tạo: (thư) + (xã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóm đọc sách | nhà xuất bản
  • Cihui thư xã thư xã ☆Tiệm sách — Tổ chức quy tụ những người đọc sách và viết sách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代二十五家為一社,將社內戶口書於版籍,稱為「書社」。《左傳.哀公十五年》:「因與衛地,自濟以西,禚、媚、杏以南,書社五百。」晉.杜預.注:「二十五家為一社,籍書而致之。」《史記.卷四七.孔子世家》:「楚昭王將以書社地七百里封孔子。」 2.讀書作詩的會社。宋.蘇軾〈杭州故人信至齊安〉詩:「相期結書社,未怕供詩帳。」 3.書店或出版社。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时文人组织的读书会;旧时印书的机构,后多用于出版社的名称。

Eng

  • CC-CEDICT a reading group|press (i.e. publishing house)
  • Cihui a reading group; press (i.e. publishing house)