書觀

shū guān thư quan

Hán Việt: thư quan · Pinyin: shū guān

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (quan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书.和帝纪》"帝幸东观览书林,阅篇籍"◇遂以"书观"称书院﹑学校。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.和帝纪》"帝幸东观览书林,阅篇籍"◇遂以"书观"称书院﹑学校。