亂營

luàn yíng loạn doanh

Hán Việt: loạn doanh · Pinyin: luàn yíng

Tổng quan

trật tự bị hỗn loạn: mất trật tự

Cấu tạo: (loạn) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trật tự bị hỗn loạn: mất trật tự
  • Cihui trật tự bị hỗn loạn; mất trật tự。比喻秩序混亂。 槍聲一響, 敵人亂營了。 tiếng súng vang lên, quân địch náo loạn. 老師剛走開, 教室里就亂了營了。 giáo viên vừa ra khỏi lớp, phòng học náo loạn cả lên.

Eng

  • Cihui 亂營 uànyíng <topo.> v.o. be in chaos