亂
loạnNôm lọan
Hán Việt: loạn · Pinyin: luàn · Nôm: lọan
Tổng quan
Loạn, bối rối không yên gọi là loạn. Như loạn thế [亂世]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luàn |
|---|---|
| Hán Việt | loạn |
| Âm Nôm | loàn |
| Quảng Đông | lyun6 |
| Mân Nam | lān |
| Nhật Bản | MIDARERU |
| Hàn Quốc | 난 |
| Chú âm | ㄌㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | luanh |
| Baxter-Sagart | [r]ˤo[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤo[n]-s |
| Phản thiết | 力敬切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Loạn, bối rối không yên gọi là loạn. Như loạn thế [亂世]. Giặc giã, quân lính đánh giết bừa bãi gọi là loạn. Rối rít. Như loạn ti [亂絲] tơ rối. Tối tăm. Như tinh thần mậu loạn [精神瞀亂] tinh thần tối tăm mê mẩn. Phá hoại. Như hoại pháp loạn kỉ [壞法亂紀] phá hoại phép luật. Dâm tà. Như trong họ chim chuột lẫn nhau gọi là loạn dâm [亂婬]. Trị yên. Như Võ vương hữu loạn thần thập nhân [武王有亂臣十人] vua Võ vương có mười người bầy tôi trị loạn. Chữ dùng cho dứt câu ca nhạc. Như quan thư chi loạn [關雎之亂] cuối thơ quan thư. Tục thường viết là [乱]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển loạn 亂 / 乱 đgt. tt. trái với trị. Nuôi con mới biết lòng cha mẹ, thấy loạn thì hay đời Thuấn Nghiêu. (Bảo kính 135.6). x. loàn, x. loàn đan
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển loàn 亂 / 乱 ◎ Đọc âm THV, mối quan hệ giữa thanh hai (THV) và thanh sáu (AHV): 類 loài ~ loại, 露 lồ ~ lộ, 墓 mồ ~ mộ, 媚 (nhu) mì ~ (nhu) mị, 泥 nề (hà) ~ nệ (câu), 念 niềm ~ niệm, 讓 nhường ~ nhượng,… [Huệ Thiên 2006: 385]. AHV: loạn. đgt. tt. <từ cổ> loạn, không có trật tự, không chính đáng. Vận trị cùng loàn, chỉn mặc thì, bằng ta sinh uổng có làm chi. (Tự thán 100.1)‖ (Bảo kính 133.4). x. loạn
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) loạn nổi loạn [Eng: confusion, state of chaos; create chaos, revolt]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ hư hoắc loạn đau thắt
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lánh nơi phòng thất mựa loàn phải thương
- Bảng Tra Chữ Nôm loàn lăng loàn [Eng: confusion, state of chaos; create chaos, revolt]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.無條理秩序的。如:「亂兵」、「混亂」、「快刀斬亂麻」。_x000D_ 2.煩雜、不安寧。如:「心緒煩亂」。南朝宋.鮑照〈採菱歌〉七首之三:「愁心不可盪,春思亂如麻。」_x000D_ 3.動盪、不安定。如:「亂邦」。《詩經.周南.關雎.序》:「亂世之音,怨以怒,其政乖。」_x000D_ 4.有秩序、能治理的。《書經.泰誓中》:「予有亂臣十人,同心同德。」_x000D_ [名]_x000D_ 1.叛變、造反的行為。如:「平亂」。《史記.卷八七.李斯列傳》:「於是楚戍卒陳勝、吳廣等乃作亂。」_x000D_ 2.古代樂曲的最後一章。《論語.泰伯》:「師摯之始,關雎之亂,洋洋乎盈耳哉!」_x000D_ [動]_x000D_ 1.混淆。如:「以假亂真」。《後漢書.卷一一.劉玄劉盆子列傳.劉盆子》:「恐其眾與莽兵亂,乃皆朱其眉以相識別。」_x000D_ 2.破壞、改變。如:「搗亂」。《論語.衛靈公》:「小不忍則亂大謀。」唐.韓愈〈張中丞傳後敘〉:「巡就戮時,顏色不亂,陽陽如常。」_x000D_ 3.發生不正常的性關係。如:「淫亂」。《史記.卷一一○.匈奴列傳》:「義渠戎王與宣太后亂,有二子。」_x000D_ [副]_x000D_ 1.任意、隨便。如:「亂來」、「亂跑」、「亂說話」。_x000D_ 2.很、非常。如:「亂沒原則」、「亂有意思的」。
Eng
- CC-CEDICT in confusion or disorder, in a confused state of mind, disorder, upheaval, riot, illicit sexual relations, to throw into disorder, to mix up, indiscriminate, random, arbitrary
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠧎、𠧏、𠮗【唐韻】郞段切【集韻】【韻會】【正韻】盧玩切,𠀤鑾去聲。紊也。【爾雅·釋詁】亂,治也。【說文】从乙。乙,治之也。【玉篇】理也。【書·臯陶謨】亂而敬。【孔傳】有治而能敬謹。又【盤庚】亂越我家。【梓材】厥亂爲民。【洛誥】四方迪亂,亂爲四輔。【立政】丕乃俾亂之類,皆訓治也。 又不治也,凡事物不理皆曰亂。【爾雅·釋訓】夢夢,訰訰,亂也。【書·周官】制治於未亂。【周禮·地官】司虣掌憲巿之禁令,禁其鬥囂與其虣亂。 又兵寇也。 又事未定之時。【禮·檀弓】仲梁子曰:夫婦方亂。【註】喪次男女哭位未成列也。 又樂之卒章曰亂。【論語】關雎之亂。又古賦末皆有亂,總一賦之終,發其要指也。 又【爾雅·釋水】水正絕流曰亂。【註】橫流而濟之也。【書·禹貢】亂于河。【詩·大雅】涉渭爲亂。 又【韻補】叶力眷切,音戀。【揚雄·交州牧箴】周公攝胙,白雉自獻。昭王陵遲,周室昏亂。 又叶力敬切,夌去聲。【揚戲李正方贊】不協不和,忘節言亂。疾終惜始,實惟厥性。 考證:〔【周禮·秋官】司虣掌憲布之禁令。〕 謹照原書秋官改地官。憲布改憲巿。
Thuyết Văn
不治也。从乙𤔔。乙、治之也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作治也。从乙。乙治之也。从𤔔。文理不可通。今更正。亂本訓不治。不治則欲其治。故其字从乙。乙以治之。謂詘者𨔶之也。轉注之法。乃訓亂爲治。如武王曰予有亂十人是也。𠬪部𤔔、不治也。幺子相亂。𠬪治之也。文法正同。亦爲後人改竄不可讀。郎段切。十四部。
【青】 (thanh) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 乨 · 乱 · 釠 · 𠃶 · 𠃹 · 𠃿 · 𠦸 · 𠧎 · 𠧏 · 𠮗 · 𢮣 · 𤔔