事事

shì shìsự sự

Hán Việt: sự sự · Pinyin: shì shì

Tổng quan

mọi thứ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.每事。 2.犹件件,样样。 3.治事; 做事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.治事、做事。《史記.卷五四.曹相國世家》:「卿大夫已下吏及賓客見參不事事,來者皆欲有言。」宋.王安石〈答司馬諫議書〉:「如曰今日當一切不事事,守前所為而已,則非某之所敢知。」 2.每一件事。《書經.說命中》:「惟事事乃其有備,有備無患。」《紅樓夢》第六五回:「話說賈璉、賈珍、賈蓉三人商議,事事妥貼,至初二日先將尤老和三姐送入新房。」

Cấu tạo: 事 (sự) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mọi việc
  • VietPhrases mọi chuyện
  • Tần suất từ mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ, cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất; sự sự: mọi chuyện; mọi thứ; mọi chuyện
  • Biên soạn 事事 shìshì r.f. everything

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.治事、做事。《史記.卷五四.曹相國世家》:「卿大夫已下吏及賓客見參不事事,來者皆欲有言。」宋.王安石〈答司馬諫議書〉:「如曰今日當一切不事事,守前所為而已,則非某之所敢知。」 2.每一件事。《書經.說命中》:「惟事事乃其有備,有備無患。」《紅樓夢》第六五回:「話說賈璉、賈珍、賈蓉三人商議,事事妥貼,至初二日先將尤老和三姐送入新房。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.每事。 2.犹件件,样样。 3.治事; 做事。
  • Kaggle Zh-Vi at every turn

Eng

  • Cihui everything
  • Tần suất từ 事事 shìshì r.f. everything , Tā ∼ dōu yào guòwèn. He takes an interest in everything. ◆v.o. be engaged in some work/business

Đức

  • Handedict alles

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假 · 事儿