事

shìsựNôm xì

Hán Việt: sự · Pinyin: shì · Nôm: xì

Tổng quan

Việc.Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Khách lai bất vấn nhân gian sự, Cộng ỷ lan can khán thúy vi [客來不問人間事, 共倚欄杆看翠微] (Xuân cảnh [春景]) Khách đến không hỏi việc đời người…

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtsự
Âm Nômxì
Quảng Đôngsi6
Mân Namsū
Nhật BảnKOTO
Hàn Quốc사
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổcrih
Baxter-Sagart[m-s-]rəʔ-s
Hán ngữ Thượng cổ[m-s-]rəʔ-s
Phản thiết側吏切
Thanh mẫu莊
Vận志
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Việc.Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Khách lai bất vấn nhân gian sự, Cộng ỷ lan can khán thúy vi [客來不問人間事, 共倚欄杆看翠微] (Xuân cảnh [春景]) Khách đến không hỏi việc đời người, Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh. Làm việc. Như vô sở sự sự [無所事事] không làm việc gì. Thờ. Như tử sự phụ mẫu [子事父母] con thờ cha mẹ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sự 事 dt. việc. Sự thế dữ lành ai hỏi đến, bảo rằng ông đã điếc hai tai. (Ngôn chí 6.7)‖ (Mạn thuật 25.2, 28.2, 22.6)‖ (Thuật hứng 46.5, 47.4, 49.3, 56.3, 62.6, 70.6)‖ (Tự thán 95.2, 96.7, 98.6, 106.7, 107.7)‖ (Tự thuật 114.2, 116.1, 120.3)‖ (Bảo kính 133.2, 136.7, 139.2, 142.7, 165.8, 181.1, 182.2)‖ (Giới sắc 190.6)‖ (Giới nộ 191.8)‖ (Tích cảnh thi 204.2)‖ Sự lạ cho hay tuyệt sắc không. (Mộc cận 237.4)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thờ 事 ◎ Nôm: 蜍 Đọc âm HHV [NN San 2003b: 179]. AHV: sự. đgt. phụng sự = phụng thờ. Thờ cha lấy thảo làm phép, rập chúa hằng ngay miễn cần. (Bảo kính 184.3)
  • Giản Dị Hán Nôm xì xì mũi, xì hơi; lì xì [Eng: to blow the nose, to break wind; to give somebody something as a New Year's Day present]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sự sự việc [Eng: fact]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lấy làm tá sứ khuông phù có công
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có người hăm hở sự công
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sự Xuất hiện 41 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sự Xuất hiện 38 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sự Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.工作、職務。《論語.子路》:「居處恭,執事敬,與人忠,雖之夷狄不可棄也。」《禮記.祭法》:「以死勤事則祀之。」 2.人類所作所為及自然界的一切現象、活動,都稱為「事」。如:「人事」、「國事」。《禮記.大學》:「物有本末,事有終始,知所先後,則近道矣。」 3.變故。如:「多事之秋」、「平安無事」。 [動] 1.侍奉。《論語.學而》:「事父母能竭其力,事君能致其身。」 2.做、為。《論語.顏淵》:「回雖不敏,請事斯語矣。」 3.插入。通「剚」。《漢書.卷四五.蒯通傳》:「慈父孝子所以不敢事刃於公之腹者,畏秦法也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事 (形声。从史,之省声。史,掌管文书记录。甲骨文中与吏”同字。本义官职) 同本义 事,职也。--《说文》 无功而受事,无爵而显荣。--《韩非子·五蠹》 又如事宦(仕宦。事通仕”) 引申为职守; 政事; 事务 事,勤也。--《尔雅》 为政事庸力行务。--《左传·昭公二十五年》。注在君为政,在臣为事。” 事蚤济也。--《礼记·乐记》 事至佚而功。--《荀子·王霸》。注任也。” 陉山之事。--《战国策·秦策》。注役也。” 公侯之事。--《诗·召南·采蘩》 事shì ⒈人的一切活动,自然界、社会中的一切现象或活动~情。~在人为。新~。有~。大~。 ⒉变故~过境迁。这里出~了。 ⒊做,治从~。~农。~商。~生产。 ⒋工作,职业~业。找~。谋~。 ⒌关系,责任走吧,不关你的~。 ⒍工夫这活很费~。 ⒎侍奉奉~。仰~俯畜(原指侍奉父母,养活妻子、儿女◇来泛指维持一家生活)。 ⒏事物一件叫一事两~。 ⒐ ①日常工作~务缠身。 ②总务。 ⒑ ⒒ ⒓ ⒔ ⒕ ①事故。 ②争执,纠纷挑起~端。 ⒖ ⒗ 事zì 1.立置。 2.插入,刺入。参见"事刃"。

Eng

  • CC-CEDICT matter, thing, item, work, affair, CL:件[jian4],樁, 桩[zhuang1],回[hui2]
  • JMdict thing
  • JMdict matter
  • JMdict incident
  • JMdict occurrence
  • JMdict event
  • JMdict individual concrete phenomenon (as opposed to a general principle)
  • JMdict nominalizing suffix
  • JMdict pretending to
  • JMdict playing make-believe

ja

  • JMdict 事(こと)
  • JMdict 事(じ)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:叓、𠭏【唐韻】鉏吏切【集韻】【韻會】仕吏切,𠀤音示。大曰政,小曰事。【廣韻】使也,立也,由也。【釋名】事,偉也。偉立也。凡所立之功也。【書·大禹謨】六府三事允治。 又【詩·小雅】三事大夫,莫肯夙夜。【註】三公也。 又【詩·大雅】三事就緒。【註】三農之事也。 又奉也。【禮·曲禮】年長以倍。則父事之。 又營也,治也。【史記·曹參世家】卿大夫以下吏及賓客,見參不事事。 又【廣韻】【類篇】𠀤側吏切。事刃,與倳剚同。別見人部倳字註。 又【韻補】叶逝支切,音時。【蔡邕詞】帝曰休哉,命公三事。乃耀柔嘉,是式百司。 又叶詩紙切,音始。【詩·召南】于以用之,公侯之事。叶沚。又叶疎語切,書上聲。【韓非子·揚權篇】使雞司夜,令狸執鼠。皆用其能,上乃無事。 又叶常御切,音樹。【易林】雖慍不去,復職內事。 考證:〔【書·大禹謨】三事正德,利用後生。〕 謹按後字誤刊。三事與下文六字亦不連。謹照原文改爲六府三事允治。

Thuyết Văn

職也。 从史。𡳿省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㬪韵。職、記微也。古假借爲士字。鄭風曰。子不我思。豈無他事。毛曰。事、士也。今本依傳改經。又依經改傳。而此傳不可通矣。 鉏史切。一部。

【事】 (sự) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 史 (sử (Quan sử. Một chức qu)) Nghĩa: chức (Chức) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 叓 · 㕝 · 𠁱 · 𠫺 · 𠭆 · 𠭏 · 𤔇 · 𪜃 · 亊 · 叓 · 亊