二漢

èr hàn nhị hán

Hán Việt: nhị hán · Pinyin: èr hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhị) + (hán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傭工、幫手。《儒林外史》第四二回:「隨後一個人,後面帶著一個二漢,手裡拿著一個拜匣。」