二众

nhị chúng

Hán Việt: nhị chúng

Tổng quan

nhị chúng (名數)一、道眾,出家修道業,受具足戒,十戒者。二、俗眾,在俗歸於法,受五戒八戒者。玄義釋籤一曰:「道俗顒顒。」觀經玄義分曰:「道俗時眾等。」☸

Cấu tạo: (nhị) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhị chúng (名數)一、道眾,出家修道業,受具足戒,十戒者。二、俗眾,在俗歸於法,受五戒八戒者。玄義釋籤一曰:「道俗顒顒。」觀經玄義分曰:「道俗時眾等。」☸