云云
vân vân
Hán Việt: vân vân · Pinyin: yún yún
Tổng quan
Hán Việt: 云 云 vân vân. anh ấy viết thơ nói dạo này đọc nhiều sách mới, có nhiều điều tâm đắc
如此; 这样(引用文句或谈话时,表示结束或有所省略):他来信说读了不少新书,很有心得~。
1.如此如此。《漢書.卷五○.汲黯傳》:「上方招文學儒者,上曰吾欲云云。」 2.紛紜的議論。《晉書.卷七八.孔愉傳》:「人口云云,無所不至。」《文明小史》第二九回:「至於兵船來到的話,乃是謠言,還祈從中替府憲說明,免致驚疑云云。」 3.眾多的樣子。《莊子.在宥》:「萬物云云,各復其根。」也作「芸芸」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vân vân 云云 dt. việc này việc khác tương tự như thế mà không liệt kê ra hết được. Dầu phải, dầu chăng, mặc thế, đắp tai biếng mắng sự vân vân. (Bảo kính 165.8).‖ (Tích cảnh thi 204.2).‖ Nén hương đến trước Phật đài, nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân (kiều, c. 1640).; Như vậy. Còn nhiều thứ tương tự như vậy. Ta cũng nói: Vân vân (để khỏi phải kể tiếp những thứ tương tự) — Còn nhiều nữa. Đoạn trường tân thanh: »Nỗi lòng khấn chữa cạn lời vân vân«.; v.v.; vân vân , người này người nọ , nhiều và rối ren; Hán Việt: 云 云 vân vân. anh ấy viết thơ nói dạo này đọc nhiều sách mới, có nhiều điều tâm…
- Biên soạn 云云 yúnyún* r.f. <wr.> and so on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.如此如此。《漢書.卷五○.汲黯傳》:「上方招文學儒者,上曰吾欲云云。」 2.紛紜的議論。《晉書.卷七八.孔愉傳》:「人口云云,無所不至。」《文明小史》第二九回:「至於兵船來到的話,乃是謠言,還祈從中替府憲說明,免致驚疑云云。」 3.眾多的樣子。《莊子.在宥》:「萬物云云,各復其根。」也作「芸芸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 如此; 这样(引用文句或谈话时,表示结束或有所省略):他来信说读了不少新书,很有心得~。
- Kaggle Zh-Vi and the like
Eng
- Cihui and so on; so and so; many and confused
- Tần suất từ 云云 yúnyún* r.f. <wr.> and so on
other
- Nguồn khác Như vậy. Còn nhiều thứ tương tự như vậy. Ta cũng nói: Vân vân (để khỏi phải kể tiếp những thứ tương tự)
- Nguồn khác Còn nhiều nữa