云云

yún yún vân vân

Hán Việt: vân vân · Pinyin: yún yún

Tổng quan

vân vân | người này người nọ | nhiều và rối ren hư vậy. Còn nhiều thứ tương tự như vậy. Ta cũng nói: Vân vân (để khỏi phải kể tiếp những thứ tương tự) — Còn nhiều nữa. Đoạn trường tân thanh: »Nỗi lòng khấn chữa cạn lời vân vân«. vân vân vân vân ☆Như vậy. Còn nhiều thứ tương tự như vậy. Ta cũng nói: Vân vân (để khỏi phải kể tiếp những thứ tương tự) — Còn nhiều nữa. Đoạn trường tân thanh: »Nỗi lòng…

Cấu tạo: (vân) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vân vân | người này người nọ | nhiều và rối ren hư vậy. Còn nhiều thứ tương tự như vậy. Ta cũng nói: Vân vân (để khỏi phải kể tiếp những thứ tương tự) — Còn nhiều nữa. Đoạn trường tân thanh: »Nỗi lòng khấn chữa cạn lời vân vân«. vân vân vân vân ☆Như vậy. Còn nhiều thứ tương tự nh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如此如此。《漢書.卷五○.汲黯傳》:「上方招文學儒者,上曰吾欲云云。」 2.紛紜的議論。《晉書.卷七八.孔愉傳》:「人口云云,無所不至。」《文明小史》第二九回:「至於兵船來到的話,乃是謠言,還祈從中替府憲說明,免致驚疑云云。」 3.眾多的樣子。《莊子.在宥》:「萬物云云,各復其根。」也作「芸芸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如此;这样(引用文句或谈话时,表示结束或有所省略):他来信说读了不少新书,很有心得~。

Eng

  • CC-CEDICT and so on|so and so|many and confused
  • Cihui and so on; so and so; many and confused