五五

wǔ wǔ ngũ ngũ

Hán Việt: ngũ ngũ · Pinyin: wǔ wǔ

Tổng quan

50-50 | chia đều (cổ phần, quan hệ đối tác, v.v.)

Cấu tạo: (ngũ) + (ngũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 50-50 | chia đều (cổ phần, quan hệ đối tác, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《礼记.三年问》"三年之丧,二十五月而毕。"五五相乘为二十五,汉时因用以代称三年之丧; 二十五; 以五为行列; 谓以五人为伍,犹如古代军队编制。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.三年问》"三年之丧,二十五月而毕。"五五相乘为二十五,汉时因用以代称三年之丧。 2.二十五。 3.以五为行列。 4.谓以五人为伍,犹如古代军队编制。

Eng

  • CC-CEDICT 50-50|equal (share, partnership etc)
  • Cihui 50-50; equal (share, partnership etc)