五
ngũ
Hán Việt: ngũ · Pinyin: wǔ
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǔ |
|---|---|
| Hán Việt | ngũ |
| Quảng Đông | ng5 |
| Mân Nam | gōo |
| Nhật Bản | ITSUTSU |
| Hàn Quốc | 오 |
| Chú âm | ㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngox |
| Baxter-Sagart | C.ŋˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.ŋˤaʔ |
| Phản thiết | 阮古切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Năm, tên số đếm.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngũ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngũ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngũ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngũ Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.介於四與六之間的自然數。如:「三、四、五、六……。」大寫作「伍」,阿拉伯數字作「5」。 2.姓。如漢代有五京。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 五 (五,会意。从二,从乿。二”代表天地,乿”表示互相交错。本义交午,纵横交错) 同本义 五,阴阳在天地之间交午也。--《说文》 葛屦五两。--《诗·齐风·南山》 羔羊之皮,素丝五絝。--《诗·召南·羔羊》 五 四加一的和 五,数也。--《广韵》 五载一巡守。--《书·舜典》 塞其五山。--唐·李朝威《柳毅传》 五战于秦。--宋·苏洵《六国论》 起则五六揖。--明·宗臣《报刘一丈书》 监五室。--清·方苞《狱中杂记》 又如五路总口(通往东、西、南、北、中五路的交叉口);五车腹笥(腹中 五wǔ ⒈数目字~人。~员大将。 ⒉旧时乐谱记音符号之一,相当于简谱的…
Eng
- CC-CEDICT five|5
ja
- JMdict five|5
- JMdict five
Nguồn gốc
surround-full
Khang Hy
〔古文〕:𠄡、㐅【唐韻】【韻會】疑古切【集韻】【正韻】阮古切,𠀤音午。【增韻】中數也。【易·繫辭】天數五,地數五。【書·武成】列爵惟五。【詩·鄘風】良馬五之。 又格五。【後漢·梁冀傳】能挽滿,彈棊,格五,六博,蹴鞠,意錢之戲。【註】行棊相塞謂之簺,簺有四采,簺白乗五是也。至五卽格不得行。 又【辛氏三秦記】城南韋杜,去天尺五。 又十五夜曰三五。【謝靈運詩】期在三五夕。【崔曙詩】秒冬正三五,日月遙相望。 又姓。漢五京。又第五,五鹿,皆複姓。崔曙《早發交崖山還太室作》:仲冬正三五,日月遙相望。
Thuyết Văn
五行也。 从二。 侌昜在天地閒交午也。 凡五之屬皆从五。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古之聖人知有水火木金土五者。而後造此字也。 像天地。 此謂㐅也。卽釋古文之意。水火木金土相尅相生。陰陽交午也。疑古切。五部。
【跛】 (bả ⟨bí⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 乂 · 伍 · 㐅 · 𠄡 · 乂 · 伍 · 㐅