五穀

wǔ gǔ ngũ cốc

Hán Việt: ngũ cốc · Pinyin: wǔ gǔ

Tổng quan

năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟, đậu tương 豆, mè 麻, lúa mạch 麥|麦, lúa gạo 稻 hoặc biến thể khác | tất cả cây trồng | tất cả ngũ cốc | yến mạch, đậu hà lan, đậu và lúa mạch ăm thứ hạt cây để ăn (gồm Đạo, Lương, Thúc, Mạch, Tắc). ngũ cốc (名數)一稻穀,二大麥,三小麥,四菉豆,五白芥子。見法華軌。一大麥,二小麥,三稻穀,四小豆,五胡麻,見建立軌,一髻尊陀羅尼經。☸ ngũ cốc (cây lương thực như lúa, kê, mạch, đậu...)。古書中對五穀有不同的說法,最普通的一種指稻、黍、稷、麥、豆,泛指糧食作物。 五穀豐登 được m…

Cấu tạo: (ngũ) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟, đậu tương 豆, mè 麻, lúa mạch 麥|麦, lúa gạo 稻 hoặc biến thể khác | tất cả cây trồng | tất cả ngũ cốc | yến mạch, đậu hà lan, đậu và lúa mạch ăm thứ hạt cây để ăn (gồm Đạo, Lương, Thúc, Mạch, Tắc). ngũ cốc (名數)一稻穀,二大麥,三小麥,四菉豆,五白芥子。見法華軌。一大麥,二小麥,三稻穀,四小豆…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指各種主要的穀物。但五穀說法不一,比較普通的說法以稻、黍、稷、麥、菽為五穀。《孟子.滕文公上》:「后稷教民稼穡,樹藝五穀。」《西遊記》第八回:「世有五穀,儘能濟饑,為何喫人度日?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古书中对五谷有不同的说法,通常指稻、黍、稷、麦、豆,泛指粮食作物:~杂粮丨~丰登。

Eng

  • CC-CEDICT five crops, e.g. millet 粟[su4], soybean 豆[dou4], sesame 麻[ma2], barley 麥|麦[mai4], rice 稻[dao4] or other variants|all crops|all grains|oats, peas, beans and barley
  • Cihui five crops, e.g. millet 粟, soybean 豆, sesame 麻, barley 麥|麦, rice 稻 or other variants; all crops; all grains; oats, peas, beans and barley

ja

  • JMdict the five grains (wheat, rice, beans, millet (awa and kibi))