些些

xiē xiēta ta

Hán Việt: ta ta · Pinyin: xiē xiē

Tổng quan

TA TA Chút ít. Bài thơ Nhân có người cho con trâu không sừng trong PDNL q.hạ ghi: 有頭無角實堪嗟 百劫難逃這作家 凡聖不能明得盡 現前相貌有些些 Có đầu không sừng thật đáng khen Trăm kiếp khó trốn bậc sư Thiền Phàm thánh đâu hay rõ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.象声词。风雨声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

少許、幾分。如:「一些些」。唐.白居易〈微之就拜尚書居易續除刑部因書賀意兼詠離懷〉詩:「遠地官高親故少,些些談笑與誰同。」

Cấu tạo: 些 (ta) + 些 (ta)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Một chút. Dùng trong Bạch thoại.; TA TA Chút ít. Bài thơ Nhân có người cho con trâu không sừng trong PDNL q.hạ ghi: 有頭無角實堪嗟 百劫難逃這作家 凡聖不能明得盡 現前相貌有些些 Có đầu không sừng thật đáng khen Trăm kiếp khó trốn bậc sư Thiền Phàm thánh đâu hay rõ hết được Chút ít tướng mạo bày hiện tiền
  • Biên soạn 些些 xiēxie n. <coll.> a little; a few

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 少許、幾分。如:「一些些」。唐.白居易〈微之就拜尚書居易續除刑部因書賀意兼詠離懷〉詩:「遠地官高親故少,些些談笑與誰同。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。风雨声。

Eng

  • JMdict trifling
  • JMdict trivial
  • JMdict slight
  • Cihui 些些 xiēxie n. <coll.> a little; a few
  • Tần suất từ 些些 xiēxie n. <coll.> a little; a few

ja

  • JMdict 些些(ささ)

other

  • Nguồn khác Một chút. Dùng trong Bạch thoại
  • Nguồn khác hạ ghi: 有頭無角實堪嗟 百劫難逃這作家 凡聖不能明得盡 現前相貌有些些 Có đầu không sừng thật đáng khen Trăm kiếp khó trốn bậc sư Thiền Phàm thánh đâu hay rõ hết được Chút ít tướng mạo bày hiện tiền

Từ liên quan

Gần nghĩa

些个 · 些個 · 些吉 · 些子 · 些小 · 些少 · 些微 · 些许