xiē ta

Hán Việt: ta · Pinyin: xiē

Tổng quan

lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số

些个 · 些些 · 些個 · 些吉 · 些子 · 些小 · 些少 · 些微

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiē
Hán Việtta
Quảng Đôngse1
Nhật BảnISASAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổsah
Phản thiết桑何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ít. Như {nhất ta} [一些] một ít. Một âm là {tá}. Dùng làm trợ ngữ, dùng ở cuối câu thơ thương cảm.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tá tá (tiếng đứng ở cuối câu) [Eng: word often appears at the end of sentence]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ta Xuất hiện 55 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ta Xuất hiện 55 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ta Xuất hiện 52 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.少量、一點。如:「些微」、「些許」、「些須」。《水滸傳》第四一回:「城裡並無些動靜。」 2.用於形容詞後面,表示比較下少許的差別。如:「多些」、「簡單些」、「方便些」、「容易些」。 [名] 量詞。計算事物不確定數量的單位。如:「這些人」、「有些事情」、「買些金子」。《水滸傳》第四回:「老兒和這小廝上街來買了些鮮魚、嫩雞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 些 (会意。从此,从二。未详) 细小 雀微贱,身体些小,肌肉瘠瘦,所得盖少。--三国魏·曹植《鹞雀赋》 又如些子事(指极细小的违背礼法的事情);些娘(方言。细小) 少许;一点儿 你今日诈得百姓许多财物,如何不借我些?--《水浒传》 又如些来大(些娘大。一点点大);些子儿(些微,些少,些仔,些些,些儿,些儿子,些屑等都指少许,一点儿) 些 表示不定的多数。一些 宋江取些碎银子还了酒钱。--《水浒传》 表示不定的数量。如有些;这些;那么些;前些日子;买些东西 放在形容词后, 些xiē ⒈少许,一点儿~许。~微。有~。 ⒉〈表〉不定的数量这~。那~。哪~?多读…

Eng

  • CC-CEDICT classifier indicating a small amount or small number greater than 1: some, a few, several

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】寫耶切【正韻】思遮切,𠀤瀉平聲。【廣韻】少也。【集韻】或作𡭟。 又【集韻】桑何切,音娑。挽歌聲。 又【韻會】蘇箇切,娑去聲。語辭也。【楚辭·招魂】何爲四方些。【註】沈存中筆談,夔峽湖湘人,凡禁呪語末云娑婆訶,三合而爲些也。 又同娑。邏些,吐蕃城名。又麼些,禿光些,皆蠻族。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 呰 · 㱔 · 𡭟 · 呰