些
taNôm ta
Hán Việt: ta · Pinyin: xiē · Nôm: ta
Tổng quan
Ít. Như nhất ta [一些] một ít
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiē |
|---|---|
| Hán Việt | ta |
| Âm Nôm | ta |
| Quảng Đông | se1 |
| Nhật Bản | ISASAKA |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sah |
| Phản thiết | 桑何切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ít. Như nhất ta [一些] một ít. Một âm là tá. Dùng làm trợ ngữ, dùng ở cuối câu thơ thương cảm
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ta 些 đt. ngôi thứ nhất, tự xưng. Tài lẹt lạt nhiều, nên kém bạn, người mòn mỏi hết, phúc còn ta. (Ngôn chí 8.6, 18.2, 19.7, 21.8)‖ (Mạn thuật 23.3, 24.4, 35.1)‖ (Trần tình 41.7, 45.7)‖ (Thuật hứng 48.6, 49.3, 54.2, 57.1, 59.3, 67.8)‖ (Tự thán 74.1, 76.6, 83.8, 90.1, 90.8, 95.8, 100.2, 101.7, 103.7, 108.7, 109.7)‖ (Tự thuật 113.5, 114.7, 116.2, 122.5)‖ (Bảo kính 136.1, 138.3, 139.8, 141.7, 154.8, 156.1, 159.2, 160.6, 168.2, 174.8, 177.1, 180.4, 181.2)‖ (Giới nộ 191.2)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ta chúng ta [Eng: we]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] người sinh ở thế gian ta
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thì là chẳng đổi phương này cho ai
- Bảng Tra Chữ Nôm tá tá (tiếng đứng ở cuối câu) [Eng: word often appears at the end of sentence]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ta Xuất hiện 55 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ta Xuất hiện 55 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ta Xuất hiện 52 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.少量、一點。如:「些微」、「些許」、「些須」。《水滸傳》第四一回:「城裡並無些動靜。」 2.用於形容詞後面,表示比較下少許的差別。如:「多些」、「簡單些」、「方便些」、「容易些」。 [名] 量詞。計算事物不確定數量的單位。如:「這些人」、「有些事情」、「買些金子」。《水滸傳》第四回:「老兒和這小廝上街來買了些鮮魚、嫩雞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 些 (会意。从此,从二。未详) 细小 雀微贱,身体些小,肌肉瘠瘦,所得盖少。--三国魏·曹植《鹞雀赋》 又如些子事(指极细小的违背礼法的事情); 些娘(方言。细小) 少许; 一点儿 你今日诈得百姓许多财物,如何不借我些?--《水浒传》 又如些来大(些娘大。一点点大); 些子儿(些微,些少,些仔,些些,些儿,些儿子,些屑等都指少许,一点儿) 些 表示不定的多数。一些 宋江取些碎银子还了酒钱。--《水浒传》 表示不定的数量。如有些; 这些; 那么些; 前些日子; 买些东西 放在形容词后, 些xiē ⒈少许,一点儿~许。~微。有~。 ⒉〈表〉不定的数量这~。那~。哪~?多读~书,多长~知识。 ⒊同"好"、"这么"连用,含"相当多"之意好~天。每月生产这么~台机器。 ⒋在形容词后〈表〉比较的程度工作勤奋~,成效必然大~。 些suò 1.语气词。 2.辞赋的代称。 3.象声词。见"些些"。
Eng
- CC-CEDICT classifier indicating a small amount or small number greater than 1: some, a few, several
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】寫耶切【正韻】思遮切,𠀤瀉平聲。【廣韻】少也。【集韻】或作𡭟。 又【集韻】桑何切,音娑。挽歌聲。 又【韻會】蘇箇切,娑去聲。語辭也。【楚辭·招魂】何爲四方些。【註】沈存中筆談,夔峽湖湘人,凡禁呪語末云娑婆訶,三合而爲些也。 又同娑。邏些,吐蕃城名。又麼些,禿光些,皆蠻族。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 呰 · 㱔 · 𡭟 · 呰