亟亟

jí jí cức cức

Hán Việt: cức cức · Pinyin: jí jí

Tổng quan

書 cấp bách; vội vàng; tất tả。急迫;急忙。 亟亟奔走。 tất tả ngược xuôi. 不必亟亟。 chẳng cần vội vàng.

Cấu tạo: (cức) + (cức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 cấp bách; vội vàng; tất tả。急迫;急忙。 亟亟奔走。 tất tả ngược xuôi. 不必亟亟。 chẳng cần vội vàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急切、急忙。如:「一聽到有火警,消防隊員亟亟前往灌救。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「見說聞舍人已回,所以亟亟來拜,要問明白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急迫;急忙:~奔走|不必~。

Eng

  • Cihui 亟亟 jíjí r.f. <wr.> in a hurry; in haste