交錢

jiāo qián giao tiễn

Hán Việt: giao tiễn · Pinyin: jiāo qián

Tổng quan

trả tiền | chi tiền | đưa tiền để trang trải việc gì đó trả tiền。出需要的或應付的錢;付清。

Cấu tạo: (giao) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả tiền | chi tiền | đưa tiền để trang trải việc gì đó trả tiền。出需要的或應付的錢;付清。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代钱筮法术语。谓掷三钱而皆成面。象征老阴之爻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代钱筮法术语。谓掷三钱而皆成面。象征老阴之爻。

Eng

  • CC-CEDICT to pay up|to shell out|to hand over the money to cover sth
  • Cihui to pay up; to shell out; to hand over the money to cover sth