jiāo giao

Hán Việt: giao · Pinyin: jiāo

Tổng quan

giao nộp giao trả (tiền) bàn giao kết bạn (đường) giao nhau biến thể của 跤[jiao1]

交与 · 交並 · 交九 · 交互 · 交付 · 交代 · 交会 · 交保

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāo
Hán Việtgiao
Quảng Đônggaau1
Mân Namka
Nhật BảnMAJIWARU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổkrau
Baxter-Sagart[k]ˤraw
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤraw
Phản thiết古肴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chơi. Như {giao du} [交遊] đi lại chơi bời với nhau, {tri giao} [知交] chỗ chơi tri kỷ, {giao tế} [交際] hai bên lấy lễ mà giao tiếp với nhau, {giao thiệp} [交涉] nhân có sự quan hệ về việc công, {bang giao} [邦交] nước này chơi với nước kia, {ngoại giao} [外交] nước mình đối với nước ngoài.…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giao Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giao Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giao Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.足脛相交。《說文解字.交部》:「交,交脛也。」_x000D_ 2.縱橫錯雜。《孟子.滕文公上》:「獸蹄鳥跡之道,交於中國。」_x000D_ 3.相接、接觸。《楚辭.屈原.九歌.國殤》:「矢交墜兮士爭先。」晉.孔坦〈與石聰書〉:「鋒鏑一交,玉石同碎。」_x000D_ 4.來往、往來相好。如:「交際」、「結交」。《論語.學而》:「與朋友交,而不信乎?」_x000D_ 5.動物雌雄或人類發生性關係。如:「交配」、「性交」。《禮記.月令》:「旦不鳴,虎始交。」《聊齋志異.卷一.賈兒》:「婦獨居,夢與人交。」_x000D_ 6.授與、付給…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交 (象形。小篆字形,象人两腿交叉形。本义交叉) 脚胫相交 交,交胫也。--《说文》 交足而待。--《战国策·秦策》 雕题交趾。--《礼记·王制》 又如交趾(古郡名『置,地处五岭以南一带。相传这里的人入睡时,两足相交) 交叉;交错,错杂 交臂厯指。--《庄子·天地》 交韔二弓。--《诗·秦风·小戎》 又如交裆(裤裆处);交拐(拐弯走);交戟(执戟相交);交牙(如犬牙相交叉);交歧(交错的路径) 结交; 交往 交游士林。--《资治通鉴》 又如交友(结交朋友);交礼(交往的礼节); 交jiāo ⒈付给,付托~付。~任务。~货。 ⒉互相,相互关联~换。~流。~…

Eng

  • CC-CEDICT to hand over; to deliver; to pay (money); to turn over|to make friends|(of lines) to intersect|variant of 跤[jiao1]

ja

  • JMdict association|fellowship|change (of season, year, etc.)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:䢒【廣韻】古肴切【集韻】【韻會】【正韻】居肴切,𠀤音郊。【小爾雅】俱也。【廣韻】共也,合也。【易·泰卦】上下交,而其志同也。 又友也。【易·繫辭】上交不諂,下交不凟。【禮·郊特牲】爲人臣者無外交,不敢貳君也。 又交交,鳥飛貌。【詩·秦風】交交黃鳥。 又交加,參錯也。【前漢·劉向傳】章交公車。 又州名,南越地,漢置交州。【書·堯典】申命羲叔宅南交。【蔡傳】南交,南方交趾地。 又衣領也。【揚子·方言】衿謂之交。 又同蛟。【前漢·高帝紀】則見交龍於上。【史記】作蛟。 又同鵁。【司馬相如·上林賦】交精旋目。卽鵁鶄。 考證:〔【揚子·方言】衿之謂交。〕 謹照原文改衿謂之交。

Thuyết Văn

交脛也。 从大。象交形。 凡交之屬皆从交。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

交脛謂之交。引申之爲凡交之偁。故爻下曰。交也。烄下曰。交木然也。下曰。交灼木也。㮐下曰。木參交以枝炊䉛者也。衿下曰。交衽也。凡㒳者相合曰交。皆此義之引申叚借耳。楚茨傳。東西曰交。邪行曰逪。䢒逪字之叚借也。小雅。交交桑扈。箋云。交交猶佼佼。飛往來皃。而黃鳥、小宛傳皆曰。交交、小皃。則與本義不同。葢方語有謂小交交者。 謂从大而象其交脛之形也。古爻切。二部。

【交】 (giao) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 大 (đại ⟨thái⟩ (Lớn.)), 交 (giao (Chơi. Như {giao du} )) Nghĩa: giao (Chơi. Như {giao du} ) hĩnh (Cẳng chân) vậy Phàm các chữ thuộc bộ 交 (giao) đều từ 交。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㬵