交
giaoNôm giao
Hán Việt: giao · Pinyin: jiāo · Nôm: giao
Tổng quan
Chơi. Như giao du [交遊] đi lại chơi bời với nhau, tri giao [知交] chỗ chơi tri kỷ, giao tế [交際] hai bên lấy lễ mà giao tiếp với nhau, giao thiệp [交涉] nhân…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāo |
|---|---|
| Hán Việt | giao |
| Âm Nôm | giao |
| Quảng Đông | gaau1 |
| Mân Nam | ka |
| Nhật Bản | MAJIWARU |
| Hàn Quốc | 교 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | krau |
| Baxter-Sagart | [k]ˤraw |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤraw |
| Phản thiết | 古肴切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chơi. Như giao du [交遊] đi lại chơi bời với nhau, tri giao [知交] chỗ chơi tri kỷ, giao tế [交際] hai bên lấy lễ mà giao tiếp với nhau, giao thiệp [交涉] nhân có sự quan hệ về việc công, bang giao [邦交] nước này chơi với nước kia, ngoại giao [外交] nước mình đối với nước ngoài. Liền tiếp. Như đóng cây chữ thập [十], chỗ ngang dọc liên tiếp nhau gọi là giao điểm [交點]. Có mối quan hệ với nhau. Như tờ bồi giao ước với nhau gọi là giao hoán [交換], mua bán với nhau gọi là giao dịch [交易]. Nộp cho. Như nói giao nộp tiền lương gọi là giao nạp [交納]. Cùng. Như giao khẩu xưng dự [交口稱譽] mọi người cùng khen. Khoảng…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển giao 交 dt. <Đạo> giao đãi, giao tiếp, giao thiệp, giao tế. Quân tử nước giao, âu những lạt, Hiền nhân rượu thết, lọ là nồng! (Bảo kính 178.5). Dịch câu quân tử chi giao đạm nhược thủy. Sách Trang tử Thiên Sơn mộc có câu: "Vả, quân tử giao đãi nhạt như nước, tiểu nhân giao đãi ngọt như rượu nếp; quân tử nhạt mà thân, tiểu nhân ngọt mà đứt đoạn." 且君子之交淡若水,小人之交甘若醴; 君子淡以親,小人甘以絕 thả quân tử chi giao đạm nhược thủy, tiểu nhân chi giao cam nhược lễ; quân tử đạm dĩ thân, tiểu nhân cam dĩ tuyệt)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giao giao du; kết giao; xã giao [Eng: be friends with; social relations]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trên thì nước ngọt tiến giao hỗn đồng
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giao Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giao Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giao Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.足脛相交。《說文解字.交部》:「交,交脛也。」_x000D_ 2.縱橫錯雜。《孟子.滕文公上》:「獸蹄鳥跡之道,交於中國。」_x000D_ 3.相接、接觸。《楚辭.屈原.九歌.國殤》:「矢交墜兮士爭先。」晉.孔坦〈與石聰書〉:「鋒鏑一交,玉石同碎。」_x000D_ 4.來往、往來相好。如:「交際」、「結交」。《論語.學而》:「與朋友交,而不信乎?」_x000D_ 5.動物雌雄或人類發生性關係。如:「交配」、「性交」。《禮記.月令》:「旦不鳴,虎始交。」《聊齋志異.卷一.賈兒》:「婦獨居,夢與人交。」_x000D_ 6.授與、付給。如:「交付」、「交代」、「這件事交給他辦。」_x000D_ 7.使得、使令。通「教」。唐.羅隱〈銅雀臺〉詩:「祗合當年伴君死,免交憔悴望西陵。」元.關漢卿《單刀會》第二折:「我聽那先生說了這一會,交我也怕上來了。」_x000D_ [名]_x000D_ 1.相會的時候或地方。如:「春夏之交」、「湘鄂之交」。《左傳.僖公五年》:「其九月、十月之交乎?」_x000D_ 2.朋友、友誼。如:「至交」、「刎頸之交」。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「臣以為布衣之交尚不相欺,況大國乎?」_x000D_ 3.買賣。如:「今天成交多少數量?」_x000D_ 4.筋斗、跟頭。同「跤」。如:「跌交」、「摔了一交」。_x000D_ 5.姓…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交 (象形。小篆字形,象人两腿交叉形。本义交叉) 脚胫相交 交,交胫也。--《说文》 交足而待。--《战国策·秦策》 雕题交趾。--《礼记·王制》 又如交趾(古郡名『置,地处五岭以南一带。相传这里的人入睡时,两足相交) 交叉; 交错,错杂 交臂厯指。--《庄子·天地》 交韔二弓。--《诗·秦风·小戎》 又如交裆(裤裆处); 交拐(拐弯走); 交戟(执戟相交); 交牙(如犬牙相交叉); 交歧(交错的路径) 结交; 交往 交游士林。--《资治通鉴》 又如交友(结交朋友); 交礼(交往的礼节); 交jiāo ⒈付给,付托~付。~任务。~货。 ⒉互相,相互关联~换。~流。~际。~往。~易。~涉。 ⒊一齐,同时惊喜~加。贫困~迫。 ⒋友谊,情谊~谊。~情。 ⒌结好~友。结~。 ⒍相连,相错,交叉~界。~织。犬牙~错。 〈引〉 接触~兵(打仗)。~战。 ⒎跟斗跌~。 ⒏ ①各种运输与邮电通讯事业的总称。 ②往来通达。 ③特指交通员。抗日战争及解放战争时期做通信联络工作的人员。 ⒐ ①将经手的事务移交给接替的人她已办好~代工作。 ②也作"交待"。将事情或意见向有关人员说清楚~代政策。~待问题。 ③嘱咐~代注意事项。
Eng
- CC-CEDICT to hand over; to deliver; to pay (money); to turn over, to make friends, (of lines) to intersect, variant of 跤[jiao1]
- JMdict association
- JMdict fellowship
- JMdict change (of season, year, etc.)
ja
- JMdict 交(こう)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:䢒【廣韻】古肴切【集韻】【韻會】【正韻】居肴切,𠀤音郊。【小爾雅】俱也。【廣韻】共也,合也。【易·泰卦】上下交,而其志同也。 又友也。【易·繫辭】上交不諂,下交不凟。【禮·郊特牲】爲人臣者無外交,不敢貳君也。 又交交,鳥飛貌。【詩·秦風】交交黃鳥。 又交加,參錯也。【前漢·劉向傳】章交公車。 又州名,南越地,漢置交州。【書·堯典】申命羲叔宅南交。【蔡傳】南交,南方交趾地。 又衣領也。【揚子·方言】衿謂之交。 又同蛟。【前漢·高帝紀】則見交龍於上。【史記】作蛟。 又同鵁。【司馬相如·上林賦】交精旋目。卽鵁鶄。 考證:〔【揚子·方言】衿之謂交。〕 謹照原文改衿謂之交。
Thuyết Văn
交脛也。 从大。象交形。 凡交之屬皆从交。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
交脛謂之交。引申之爲凡交之偁。故爻下曰。交也。烄下曰。交木然也。下曰。交灼木也。㮐下曰。木參交以枝炊䉛者也。衿下曰。交衽也。凡㒳者相合曰交。皆此義之引申叚借耳。楚茨傳。東西曰交。邪行曰逪。䢒逪字之叚借也。小雅。交交桑扈。箋云。交交猶佼佼。飛往來皃。而黃鳥、小宛傳皆曰。交交、小皃。則與本義不同。葢方語有謂小交交者。 謂从大而象其交脛之形也。古爻切。二部。
【交】 (giao) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 大 (đại ⟨thái⟩ (Lớn.)), 交 (giao (Chơi. Như giao du )) Nghĩa: giao (Chơi. Như giao du ) hĩnh (Cẳng chân) vậy Phàm các chữ thuộc bộ 交 (giao) đều từ 交。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㬵