京京
kinh kinh
Hán Việt: kinh kinh · Pinyin: jīng jīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憂愁不絕的樣子。《詩經.小雅.正月》:「念我獨兮,憂心京京。」《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「夙夜克己,憂心京京。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忧愁不绝貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忧愁不绝貌。
Eng
- Cihui 京京 jīngjīng r.f. <trad.> intense (of sorrow)