jīng kinh

Hán Việt: kinh · Pinyin: jīng

Tổng quan

họ [Jing1] dân tộc Jing viết tắt của Bắc Kinh 北京[Bei3jing1] thủ đô của một quốc gia lớn thuật ngữ đại số cho một số lớn (cổ) gò nhân tạo (cổ)

京东 · 京兆 · 京剧 · 京口 · 京味 · 京哈 · 京城 · 京山

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Hán Việtkinh
Quảng Đôngging1
Mân Namkiann
Nhật BảnMIYAKO
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkieng
Baxter-Sagart[k]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[k]raŋ
Phản thiết居卿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu To. Chỗ vua đóng đô gọi là {kinh sư} [京師] nghĩa là chỗ đất rộng mà nhiều người. Đồng nghĩa với chữ {nguyên} [原]. Như {cửu kinh} [九京] bãi tha ma. Mồ mả quan nhà Tấn đều chôn ở {Cửu kinh} nên sau gọi bãi tha ma là {cửu kinh}, cũng như nói {cửu nguyên} [九原] vậy.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kiêng kiêng nể [Eng: to respect]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kinh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kinh Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: kinh Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人工所堆砌的高丘。《說文解字.京部》:「京,人所為絕高丘也。」《詩經.小雅.甫田》:「曾孫之庾,如坻如京。」漢.毛亨.傳:「京,高丘也。」《三國志.卷八.魏書.公孫瓚傳》:「為圍塹十重,於塹裡築京,皆高五、六丈。」 2.大的方形穀倉。《管子.輕重丁》:「有新成囷京者二家。」 3.國都、首都。如:「京師」、「帝京」。唐.白居易〈琵琶行〉:「自言本是京城女,家在蝦蟆陵下住。」 4.數目字。古代以十億為兆,十兆為京。《孫子算經.卷上》:「凡大數之法:萬萬曰億;萬萬億曰兆;萬萬兆曰京。」 5.姓。如漢代有京房。 [形] 高大。《爾雅.釋詁》:「京,大…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 京 (象形。甲骨文字形,象筑起的高丘形,上为耸起的尖端。本义人工筑起的高土堆) 同本义 京,人所为绝京丘也。--《说文》 辨京陵。--《左传·襄公二十五年》 筑重京。--《淮南子·览冥》 为京邱若山陵。--《吕氏春秋·禁塞》 乃觏于京。--《诗·大雅·公刘》 于堑里筑京,皆高五六丈。--《三国志·公孙瓒传》 又如筑京(堆土为小山);京丘(为战死的人所筑的坟墓。即京观);京观(古代战争中,胜者为了炫耀武功,收集敌人尸首,封土而成的高冢);京冢(京观)。泛指高大的山丘 mourtian] 望楚与堂,景山 京jīng ⒈国都,首都~城。 ⒉特指我国的首都北京~…

Eng

  • CC-CEDICT surname Jing|Jing ethnic minority|abbr. for Beijing 北京[Bei3 jing1]
  • CC-CEDICT capital city of a country|big|algebraic term for a large number (old)|artificial mound (old)

ja

  • JMdict imperial capital (esp. Kyoto)|final word of an iroha poem|10^16|10,000,000,000,000,000|ten quadrillion

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【唐韻】舉卿切【集韻】【韻會】【正韻】居卿切,𠀤音驚。大也。【揚子·方言】燕之北鄙,齊楚之郊,凡人之大謂之京。 又【爾雅·釋丘】丘絕高曰京。【廣雅】四起曰京。 又【蔡邕·獨斷】天子所居曰京師。京,大也。師,衆也。【公羊傳·桓九年】天子之居,必以衆大之辭言之。 又數名。十億爲兆,十兆爲京。 又姓。漢京房,宋京鏜。 又與原同。【禮·檀弓】趙文子曰:是全要領,以從先大夫于九京也。【註】九京,山名,在今絳州。晉大夫墓地在九京。京卽原字。 又人名。【後漢·銚期傳】破更始將軍京。【東觀漢紀】京作原。古通用。 又與鯨同。【前漢·揚雄傳】騎京魚。 又與强同。【山海經】北方神名禺强。【莊子註】作禺京。 又【韻補】叶居良切,音疆。【詩·小雅】憂心京京,叶上將下痒。【左傳·莊二十二年】五世其昌,並于正卿。八世之後,莫之與京。【註】京猶齊也。卿音羌。 考證:〔【揚子·方言】燕之北,齊楚之郊,凡人之大謂之京。〕 謹照原文改燕之北鄙,齊楚之郊,凡人之大謂之京。

Thuyết Văn

人所爲絕高丘也。 从高省。丨象高形。 凡京之屬皆从京。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋丘曰。絕高爲之京。非人爲之丘。郭云。爲之者、人力所作也。按釋詁云。京、大也。其引伸之義也。凡高者必大。 舉卿切。古音在十部。

【京】 (kinh) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 高省 (cao tỉnh), 京 (kinh (To. Chỗ vua đóng đô )) Phiên thiết: Cử khanh thiết Thượng tự: 舉 (cử) | Hạ tự: 卿 (khanh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' Suy luận: kinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) sở (Xứ sở. Như {công sở}) vi (Làm. Như {hành vi} [) tuyệt (Đứt) cao (Cao. Trái lại với th)…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 亰 · 𡬱 · 𢂋 · 𦣿 · 亰 · 亰