京洛
kinh lạc
Hán Việt: kinh lạc · Pinyin: jīng luò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 洛陽的別名。參見「洛陽」條。因東周、東漢曾在此建都,故稱為「京洛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"京雒"; 洛阳的别称。因东周﹑东汉均建都于此,故名; 泛指国都。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"京雒"。 2.洛阳的别称。因东周﹑东汉均建都于此,故名。 3.泛指国都。
ja
- JMdict capital (esp. Kyoto)