亭亭

tíng tíngđình đình

Hán Việt: đình đình · Pinyin: tíng tíng

Tổng quan

cao vút; cao vòi vọi. cây thông trồng khi còn trẻ đã cao vút như cái ô.; tươi đẹp; xinh đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

①形容耸立高远浮云亭亭如车盖。②高洁美好的样子荷花亭亭,傲立湖心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.高聳直立的樣子。晉.何劭〈遊仙詩〉:「青青陵上松,亭亭高山柏。」後形容女子苗條,姿態秀美。唐.獨孤及〈和贈遠〉詩:「美人挾瑟對芳樹,玉顏亭亭與花雙。」_x000D_ 2.高遠的樣子。南朝宋.謝惠連〈泛湖歸出樓中翫月〉詩:「亭亭映江月,瀏瀏出谷飆。」唐.玄宗〈張天師贊〉:「邈矣真仙,孤高峻節。氣貫穹冥,元元示訣。落落神儀,亭亭皓月。誅邪斬精,魅驅鬼徹。」_x000D_ 3.高潔的樣子。《後漢書.卷六○下.蔡邕列傳》:「情志泊兮心亭亭,嗜欲息兮無由生。」

Cấu tạo: 亭 (đình) + 亭 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao vút: cao vòi vọi/tươi đẹp/xinh đẹp
  • Tần suất từ đình đình: cao vút/cao vòi vọi/tươi đẹp/xinh đẹp; 1. cao vút; cao vòi vọi. cây thông trồng khi còn trẻ đã cao vút như cái ô. 2. tươi đẹp; xinh đẹp; cao vòi vọi; tươi đẹp; xinh đẹp
  • Biên soạn 亭亭 tíngtíng r.f. <wr.> gracefully erect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高聳直立的樣子。晉.何劭〈遊仙詩〉:「青青陵上松,亭亭高山柏。」後形容女子苗條,姿態秀美。唐.獨孤及〈和贈遠〉詩:「美人挾瑟對芳樹,玉顏亭亭與花雙。」_x000D_ 2.高遠的樣子。南朝宋.謝惠連〈泛湖歸出樓中翫月〉詩:「亭亭映江月,瀏瀏出谷飆。」唐.玄宗〈張天師贊〉:「邈矣真仙,孤高峻節。氣貫穹冥,元元示訣。落落神儀,亭亭皓月。誅邪斬精,魅驅鬼徹。」_x000D_ 3.高潔的樣子。《後漢書.卷六○下.蔡邕列傳》:「情志泊兮心亭亭,嗜欲息兮無由生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①形容耸立高远浮云亭亭如车盖。②高洁美好的样子荷花亭亭,傲立湖心。

Eng

  • Cihui 亭亭 tíngtíng r.f. <wr.> gracefully erect
  • Tần suất từ 亭亭 tíngtíng r.f. <wr.> gracefully erect

Đức

  • Handedict aufrecht, hoch aufgerichtet, hoch und gerade

Từ liên quan

Gần nghĩa

亭亭玉立 · 亭勻 · 亭匀 · 亭午 · 亭台 · 亭子 · 亭湖 · 亭長