亭
đình
Hán Việt: đình · Pinyin: tíng
Tổng quan
đình quầy rạp dựng đứng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tíng |
|---|---|
| Hán Việt | đình |
| Quảng Đông | ting4 |
| Mân Nam | tîng |
| Nhật Bản | AZUMAYA |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄊㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deng |
| Baxter-Sagart | m-tˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-tˤeŋ |
| Phản thiết | 特丁切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đình, bên đường làm nhà cho khách qua lại trọ gọi là {quá nhai đình} [過街亭]. Trong các vườn công, xây nhà cho người đến chơi nghỉ ngơi ngắm nghía gọi là {lương đình} [涼亭]. Phép nhà Hán chia đất cứ mười dặm là một đình, mười đình là một làng, nên người coi việc làng là {đình tr…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đình Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đình Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đình Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.秦漢時的地方治安機構。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「嘗夜從一騎出,從人田間飲,還至霸陵亭,霸陵尉醉,呵止廣。」 2.古代建在路旁的公家房舍,以便旅客投宿休息。唐.李白〈菩薩蠻.平林漠漠煙如織〉詞:「何處是歸程?長亭更短亭!」 3.守望敵情的處所。三國魏.王粲〈七哀詩〉三首之三:「登城望亭燧,翩翩飛戍旗。」 4.有頂無牆,供人憩息、觀賞的建築物,多築在花園或路旁。如:「涼亭」、「茅亭」。宋.歐陽修〈醉翁亭記〉:「峰回路轉,有亭翼然,臨於泉上者,醉翁亭也。」 5.一種供辦公或營業使用的小型房子。如:「票亭」、「郵亭」、「電話亭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亭〈名〉 (象形。战国文字字形,其中t”象矗立的亭柱。小篆以为从高省,丁声。本义古代设在路旁的公房,供旅客停宿) 同本义◇指驿亭 亭,人所安定也。亭有楼。--《说文》 汉家因秦十里一亭。亭,留也。--《一切经音义经》 亭,停也,亦人所停集也。--《释名·释宫释》 为泗上亭长。--《汉书·高祖纪》 安阳城南有一亭,夜不可宿,宿辄杀人。--晋·干宝《搜神记》 何处是归程?长亭更短亭。--李白《菩萨蛮》 如亭邮(驿站);亭民(驿亭附近的居民);亭寺(驿亭。寺,办公的官署);亭舍(驿亭的客舍);亭传(客栈);亭置(邮亭驿站);亭 亭tíng ⒈亭子,一般是圆顶或…
Eng
- CC-CEDICT pavilion|booth|kiosk|erect
ja
- JMdict arbor|arbour|bower|pavilion|suffix forming the final part of the pseudonyms of some writers and performers
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】特丁切【集韻】【韻會】【正韻】唐丁切,𠀤音庭。【說文】民所安定也。【釋名】停也。道路所舍,人停集也。【風俗通】亭,留也,行旅宿會之所館也。【東觀漢紀】衞䬃爲桂陽太守,鑿山通路,列亭置郵。又【前漢·趙充國傳】分屯要害,冰解漕下,繕鄕亭,浚溝渠。 又亭長。【後漢·百官志】十里一亭,十亭一鄕。有亭長持更板以劾賊,索繩以執賊。亭長舊名負弩,改爲亭長。或爲亭父。【揚子·方言】楚東海之閒,亭父謂之亭公。 又【前漢·平帝紀】因郵亭書以聞。【註】郵亭,行書之舍,卽今驛遞。 又直也。【史記·五帝紀】以征不亭。 又平也,均也。【前漢·酷吏傳】張湯平亭疑法。【淮南子·原道訓】味者,甘立而五味亭。 又亭亭,山名,在泰山下。【史記·封禪書】黃帝封泰山,禪亭亭。 又亭亭,聳立貌。【太公·兵法】高山盤石,其上亭亭。 又【黃庭經】九原之山何亭亭。【註】猶心也。 又亭毒,化育也。【老子·道德經】亭之毒之。【註】亭謂品其形,毒謂成其質。 又亭午。【孫綽·遊天台山賦】羲和亭午,游氣高褰。【註】亭,至也。午,日中也。游氣,海氣也。褰,開也。言氣開見日也。一曰亭午卽直午之義。 又【古今注】蜻蜓一名靑亭,色靑而大者是也。 又水止曰亭。與渟同。【前漢·西域傳】其水亭居。 又【韻補】叶徒陽切。【班固·高祖泗水亭𥓓】寸木尺土,無竢斯亭。揚威斬蛇,金精摧傷。
Thuyết Văn
民所安定也。 亭有樓。 从高省。丁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
亭定㬪韵。周禮。三十里有宿。鄭云。宿可止宿。若今亭有室矣。百官公卿表曰。縣道大率十里一亭。亭有長。十亭一鄉。鄉有三老。有秩嗇夫。後漢志曰。亭有長以禁盜賊。風俗通曰。亭、畱也。葢行旅宿會之所館。釋名曰。亭、停也。人所停集。按云民所安定者、謂居民於是備盜賊、行旅於是止宿也。亭定㬪韵。亭之引伸爲亭止。俗乃製停渟字。依釋名則漢時巳有停字。而許不收。徐氏鉉云。低債價停僦伺六字皆後人所加。是也。 故从高。 特丁切。十一部。
【亭】 (đình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 高省 (cao + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 丁 (đinh) Phiên thiết: Đặc đinh thiết Thượng tự: 特 (đặc) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dân (Người) sở (Xứ sở. Như {công sở}) an (Yên. Như {bình an} [) định (Đị…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠅘