亭
đìnhNôm đứa
Hán Việt: đình · Pinyin: tíng · Nôm: đứa
Tổng quan
Cái đình, bên đường làm nhà cho khách qua lại trọ gọi là quá nhai đình [過街亭]. Trong các vườn công, xây nhà cho người đến chơi nghỉ ngơi ngắm nghía gọi là {lươ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tíng |
|---|---|
| Hán Việt | đình |
| Âm Nôm | đứa |
| Quảng Đông | ting4 |
| Mân Nam | tîng |
| Nhật Bản | AZUMAYA |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄊㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deng |
| Baxter-Sagart | m-tˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-tˤeŋ |
| Phản thiết | 特丁切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đình, bên đường làm nhà cho khách qua lại trọ gọi là quá nhai đình [過街亭]. Trong các vườn công, xây nhà cho người đến chơi nghỉ ngơi ngắm nghía gọi là lương đình [涼亭]. Phép nhà Hán chia đất cứ mười dặm là một đình, mười đình là một làng, nên người coi việc làng là đình trưởng [亭長], tức lý trưởng bây giờ. Dong dỏng. Như đình đình ngọc lập [亭亭玉立] dong dỏng cao như ngọc đẹp, tả cái dáng người đẹp. Đến. Như đến trưa gọi là đình ngọ [亭午]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đình 亭 dt. loại kiến trúc có mái chóp, không có tường bao, thường đặt bên đường bên sông hay vườn hoa để tránh mưa, nghỉ ngơi hay ngắm cảnh. (Tự thán 107.3, 110.4)‖ Chạnh yên hà, chái một căn đình, quét đất thiêu hương giảng ngũ canh. (Tức sự 123.1). “đình gì mà phải quét đất, có nghĩa là không lát gì cả. Đình gì mà trống hoác như vậy, không có cả bốn vách đến nỗi chim đỗ trong tổ mà nhìn còn biết mặt, hoa chen chúc trong rừng mà thấy còn đọc ra tên. Đình gì dùng để dạy học mà có khi còn nghe rõ cả tiếng thuyền chài gõ cá dưới bến kia. Đình gì mà một phía chái vào khói ráng vậy. Đó chỉ là một…
- Giản Dị Hán Nôm đứa đứa ở, đứa trẻ [Eng: servant; child]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đình đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) [Eng: communal house in the village; midday]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hợp dùng đình lịch tang bì
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đình Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đình Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đình Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.秦漢時的地方治安機構。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「嘗夜從一騎出,從人田間飲,還至霸陵亭,霸陵尉醉,呵止廣。」 2.古代建在路旁的公家房舍,以便旅客投宿休息。唐.李白〈菩薩蠻.平林漠漠煙如織〉詞:「何處是歸程?長亭更短亭!」 3.守望敵情的處所。三國魏.王粲〈七哀詩〉三首之三:「登城望亭燧,翩翩飛戍旗。」 4.有頂無牆,供人憩息、觀賞的建築物,多築在花園或路旁。如:「涼亭」、「茅亭」。宋.歐陽修〈醉翁亭記〉:「峰回路轉,有亭翼然,臨於泉上者,醉翁亭也。」 5.一種供辦公或營業使用的小型房子。如:「票亭」、「郵亭」、「電話亭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亭〈名〉 (象形。战国文字字形,其中t”象矗立的亭柱。小篆以为从高省,丁声。本义古代设在路旁的公房,供旅客停宿) 同本义◇指驿亭 亭,人所安定也。亭有楼。--《说文》 汉家因秦十里一亭。亭,留也。--《一切经音义经》 亭,停也,亦人所停集也。--《释名·释宫释》 为泗上亭长。--《汉书·高祖纪》 安阳城南有一亭,夜不可宿,宿辄杀人。--晋·干宝《搜神记》 何处是归程?长亭更短亭。--李白《菩萨蛮》 如亭邮(驿站); 亭民(驿亭附近的居民); 亭寺(驿亭。寺,办公的官署); 亭舍(驿亭的客舍); 亭传(客栈); 亭置(邮亭驿站); 亭 亭tíng ⒈亭子,一般是圆顶或多角形无墙的建筑物。多建筑在路旁、花园或公园里,供休息凉~子。八角~。 ⒉亭式的或结构简单的小屋子邮~。书报~。售货~。 ⒊适中,均匀配色~匀。 ⒋ ⒌ ⒍
Eng
- CC-CEDICT pavilion, booth, kiosk, erect
- JMdict arbor
- JMdict arbour
- JMdict bower
- JMdict pavilion
- JMdict suffix forming the final part of the pseudonyms of some writers and performers
ja
- JMdict 亭(てい)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】特丁切【集韻】【韻會】【正韻】唐丁切,𠀤音庭。【說文】民所安定也。【釋名】停也。道路所舍,人停集也。【風俗通】亭,留也,行旅宿會之所館也。【東觀漢紀】衞䬃爲桂陽太守,鑿山通路,列亭置郵。又【前漢·趙充國傳】分屯要害,冰解漕下,繕鄕亭,浚溝渠。 又亭長。【後漢·百官志】十里一亭,十亭一鄕。有亭長持更板以劾賊,索繩以執賊。亭長舊名負弩,改爲亭長。或爲亭父。【揚子·方言】楚東海之閒,亭父謂之亭公。 又【前漢·平帝紀】因郵亭書以聞。【註】郵亭,行書之舍,卽今驛遞。 又直也。【史記·五帝紀】以征不亭。 又平也,均也。【前漢·酷吏傳】張湯平亭疑法。【淮南子·原道訓】味者,甘立而五味亭。 又亭亭,山名,在泰山下。【史記·封禪書】黃帝封泰山,禪亭亭。 又亭亭,聳立貌。【太公·兵法】高山盤石,其上亭亭。 又【黃庭經】九原之山何亭亭。【註】猶心也。 又亭毒,化育也。【老子·道德經】亭之毒之。【註】亭謂品其形,毒謂成其質。 又亭午。【孫綽·遊天台山賦】羲和亭午,游氣高褰。【註】亭,至也。午,日中也。游氣,海氣也。褰,開也。言氣開見日也。一曰亭午卽直午之義。 又【古今注】蜻蜓一名靑亭,色靑而大者是也。 又水止曰亭。與渟同。【前漢·西域傳】其水亭居。 又【韻補】叶徒陽切。【班固·高祖泗水亭𥓓】寸木尺土,無竢斯亭。揚威斬蛇,金精摧傷。
Thuyết Văn
民所安定也。 亭有樓。 从高省。丁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
亭定㬪韵。周禮。三十里有宿。鄭云。宿可止宿。若今亭有室矣。百官公卿表曰。縣道大率十里一亭。亭有長。十亭一鄉。鄉有三老。有秩嗇夫。後漢志曰。亭有長以禁盜賊。風俗通曰。亭、畱也。葢行旅宿會之所館。釋名曰。亭、停也。人所停集。按云民所安定者、謂居民於是備盜賊、行旅於是止宿也。亭定㬪韵。亭之引伸爲亭止。俗乃製停渟字。依釋名則漢時巳有停字。而許不收。徐氏鉉云。低債價停僦伺六字皆後人所加。是也。 故从高。 特丁切。十一部。
【亭】 (đình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 高省 (cao + tỉnh) , Thanh phù (聲符): 丁 (đinh) Phiên thiết: Đặc đinh thiết Thượng tự: 特 (đặc) , Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đình (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dân (Người) sở (Xứ sở. Như công sở) an (Yên. Như bình an [) định (Định)…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠅘