亮丽

liàng lìlượng lệ

Hán Việt: lượng lệ · Pinyin: liàng lì

Tổng quan

sáng và đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

明亮美丽:色彩~, ~的风景线; 美好; 优美:他的诗歌很有韵味,散文也写得~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光亮美麗。如:「她的衣著十分亮麗,引人注目。」

Cấu tạo: 亮 (lượng) + 麗 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tươi sáng
  • Google Alex v6 xinh đẹp
  • Tần suất từ sáng và đẹp
  • Biên soạn 亮麗 liànglì s.v. pretty; beautiful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光亮美麗。如:「她的衣著十分亮麗,引人注目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明亮美丽:色彩~, ~的风景线; 美好; 优美:他的诗歌很有韵味,散文也写得~。

Eng

  • Cihui bright and beautiful
  • Tần suất từ 亮麗 liànglì s.v. pretty; beautiful

Từ liên quan

Gần nghĩa

丽䴓 · 丽丽 · 丽人 · 丽实 · 丽日 · 丽水 · 丽江 · 丽致