亮

liánglượngNôm lượng

Hán Việt: lượng · Pinyin: liáng · Nôm: lượng

Tổng quan

Sáng. Như lượng giám [亮鑑] sáng soi

亮丽 · 亮了 · 亮儿 · 亮光 · 亮兒 · 亮出 · 亮分 · 亮堂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáng
Hán Việtlượng
Âm Nômlượng
Quảng Đôngloeng6
Mân Namliāng
Nhật BảnRYOU
Hàn Quốc량
Chú âmㄌㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổliangh
Baxter-Sagart[r]aŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]aŋ-s
Phản thiết力讓切
Thanh mẫu來
Vận漾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáng. Như lượng giám [亮鑑] sáng soi. Thanh cao. Như cao phong lượng tiết [高風亮節] phẩm hạnh thanh cao. Tên người, Gia Cát Lượng [諸葛亮] người đời hậu Hán

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lượng lượng (sáng, thanh cao) [Eng: bright, brilliant, radiant, light]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「亮陰」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亮〈形〉 (《说文》一说本作倞”,后移人”于京”下,又变作儿”,并省去京”中一竖。本义明亮) 同本义 亮,明也。--《说文》。段注古人名亮者字明。” 如诸葛亮,字孔明。 皎皎亮月。--《文选·嵇康·杂诗》 寸心若不亮。--谢灵运《初发·石首城诗》 且火德承尧,虽昧必亮。--《后汉书·苏竟传》。李贤注亮,明也。” 又如亮钟(更楼上报天亮的钟声); 亮隔(亮槅。有透光花格的窗户、门窗等); 亮色(明亮的色彩); 亮油油(形容光亮而润泽); 亮闪(明亮); 亮莹莹(形容光亮透明); 亮藿藿(形容明 光耀眼); 亮灼灼(犹亮晶 亮、 ⒋喨liàng ⒈明,光线,发光没~。天快~了。电灯~了。〈引〉灯、烛等快拿~儿来。 ⒉显示出来~相。~出来,大家看看。 ⒊明朗,清楚明~。照~了我的心。打开窗子说~话。 ⒋[嘹亮] ⒌ 亮liáng 1.见"亮阴"。

Eng

  • CC-CEDICT bright; light, to shine; to flash, loud and clear, to show (one's passport etc); to make public (one's views etc)

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】力讓切【韻會】【正韻】力仗切,𠀤音量。與諒同。信也。【孟子】君子不亮,惡乎執。【古詩十九首】君亮執高節,賤妾亦奚爲。 又明也。 又姓。 又【集韻】呂張切,音良。【書·說命】亮隂,卽梁闇。【正字通】亮下从儿。改作几,非。亮原字作亠口冖。儿rén。

Thuyết Văn

朙也。从儿、高省。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無。此依六書故所據唐本補。葢卽晁氏以道所見唐本也。古人名亮者字明。人處高則明。故其字从儿高。明者可以佐人。故釋詁曰。亮、相導也。典謨多用亮字。大雅。涼彼武王。傳曰。涼、佐也。此假涼爲亮也。韓詩正作亮。孟子曰。君子不亮。惡乎執。此假亮爲諒也。力讓切。十部。

【亮】 (lượng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 儿、高省 (nhân 、 cao tỉnh) Phiên thiết: Lực nhượng thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 讓 (nhượng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: minh vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠅙 · 亮