親屬
thân chúc
Hán Việt: thân chúc · Pinyin: qīn shǔ
Tổng quan
họ hàng | người thân | thân quyến
Nghĩa
Việt
- Cihui họ hàng | người thân | thân quyến
- Cihui thân thuộc thân thuộc ☆Người trong họ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因婚姻、血缘或收养而产生的人们之间的社会关系。包括夫妻、血亲、姻亲。其中,夫、妻、父、母、子、女、同胞兄弟姐妹称为近亲属。
Eng
- CC-CEDICT kin|kindred|relatives
- Cihui kin; kindred; relatives