親
thân
Hán Việt: thân · Pinyin: qīn
Tổng quan
cha mẹ người thân (ruột thịt) họ hàng có quan hệ hôn nhân cô dâu gần gũi thân thiết trực tiếp tận mắt ủng hộ thuận- hôn (tiếng lóng Internet) thân mến bố mẹ vợ hoặc chồng của con mình
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qīn |
|---|---|
| Hán Việt | thân |
| Quảng Đông | can1 |
| Mân Nam | tshin |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | 친 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chin |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]i[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]i[n] |
| Phản thiết | 雌人切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tới luôn, quen. Như {thân ái} [親愛] thân yêu. Vì thế nên được tiếp kiến người cũng gọi là {thân}. Như {nhất thân phương trạch} [一親芳澤] được gần hơi thơm, nói được tiếp kiến một lần lấy làm thích thú lắm. Thân gần. Họ gần gọi là họ {thân} [親], họ xa gọi là họ {sơ} [疏]. Bàn bạc việc…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thân Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thân Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thân Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.父母。亦單指父親或母親。如:「雙親」、「慈親」。《禮記.奔喪》:「始聞親喪。」《史記.卷九三.盧綰傳》:「盧綰親與高祖太上皇相愛,及生男,高祖、盧綰同日生。」 2.泛稱和自己有血緣或因婚姻而建立親戚關係的人。如:「近親」、「姻親」。唐.杜甫〈送遠〉詩:「親朋盡一哭,鞍馬去孤城。」 3.婚姻。如:「結親」、「成親」。 4.新娘。如:「娶親」、「迎親」。《兒女英雄傳》第二八回:「話表送親的張姑娘合褚大娘子扶著何玉鳳姑娘上了轎。」 5.關係密切,可以信任的人。《左傳.僖公二十四年》:「惠懷無親,內外棄之。」 6.情誼。《荀子.非相》:「夫禽獸有父子…
Eng
- CC-CEDICT parent|one's own (flesh and blood)|relative|related|marriage|bride|close|intimate|in person|first-hand|in favor of|pro-|to kiss|(Internet slang) dear
- CC-CEDICT parents-in-law of one's offspring
ja
- JMdict parent|parents|mother and father|dealer|banker
- JMdict intimacy|closeness|friendliness|close relative|pro- (e.g. pro-American)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢈥、寴、𡩁【唐韻】【正韻】七人切【集韻】【韻會】雌人切,𠀤七平聲。【廣韻】愛也。【孝經序】親譽日著。【註】慈愛之心曰親。【荀子·不苟篇】交親而不比。【註】親謂仁恩。【周語】慈惠保民,親也。 又近也。【易·乾卦】本乎天者親上,本乎地者親下。 又【增韻】躬也。【詩·小雅】弗躬弗親。【箋】言不躬而親之也。【禮·文王世子】世子親齊𤣥而養。【註】親,猶自也。 又【釋名】襯也。言相隱襯也。【增韻】姻也。【禮·大傳】親者,屬也。【疏】謂有親者,各以屬而爲之服。【左傳·昭十四年】祿勳合親。【杜註】親,九族也。【周禮·地官·大司徒】以隂禮敎親,則民不怨。【註】謂男女之禮,婚姻以時,則男不曠,女不怨。 又六親,父母、兄弟、妻子也。【管子·牧民篇】上服度則六親固。又【前漢·禮樂志註】如淳曰:父、子、從父昆弟、從祖昆弟、曾祖昆弟、族昆弟,爲六親。 又姓。【史記·孟嘗君傳】齊王逐周最,而聽親弗。【註】親弗,人姓名。【戰國策】作祝弗。 又通作新。【大學】在親民。【程註】親,當作新。 又【唐韻】七遴切【集韻】【韻會】七刃切【正韻】寸遴切,𠀤七去聲。【左傳·桓二年】庶人工商,各有分親。【註】以親疏爲分別。【釋文】有平去兩音。 又【廣韻】親家也。【集韻】婚姻相謂爲親。 又叶蒼先切,音千。【楊方·合歡詩】磁石引長針,陽燧下焱煙,宮商聲相和,心同自相親。【字彙】古从𣐽。今省作亲。【集韻】或作媇儭。○按字彙補又作𧠍𧠸𧡘,非。 考證:〔【詩·小雅】勿躬勿親。〕 謹照原文改爲弗躬弗親。
Thuyết Văn
至也。 从見。𣐽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
至部曰。到者、至也。到其地曰至。情意懇到曰至。父母者、情之冣至者也。故謂之親。 七人切。十二部。李斯刻石文作。左省一畫。
【親】 (thân ⟨thấn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 𣐽 (𣐽) Phiên thiết: Thất nhân thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 人 (nhân) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' Suy luận: thân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chí (Đến. Như {tân chí nh) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 亲 · 媇 · 𡩁 · 𡪔 · 𢈥 · 𢾉 · 𧠍 · 𧡘 · 𧡿 · 亲 · 媇 · 亲