親
thânNôm thân
Hán Việt: thân · Pinyin: qīn · Nôm: thân
Tổng quan
Tới luôn, quen. Như thân ái [親愛] thân yêu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qīn |
|---|---|
| Hán Việt | thân |
| Âm Nôm | thân |
| Quảng Đông | can1 |
| Mân Nam | tshin |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | 친 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chin |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]i[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]i[n] |
| Phản thiết | 雌人切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tới luôn, quen. Như thân ái [親愛] thân yêu. Vì thế nên được tiếp kiến người cũng gọi là thân. Như nhất thân phương trạch [一親芳澤] được gần hơi thơm, nói được tiếp kiến một lần lấy làm thích thú lắm. Thân gần. Họ gần gọi là họ thân [親], họ xa gọi là họ sơ [疏]. Bàn bạc việc gì mà thiết đáng đến bản chỉ gọi là thân thiết hữu vị [親切有味]. Người thân. Như cha mẹ gọi là song thân [雙親], cha mẹ anh em vợ chồng gọi là lục thân [六親]. Tự mình. Như sự tất thân cung [事必親躬] sự ấy tất tự mình phải làm. Đáng, giúp. Yêu. Một âm là thấn. Chỗ dâu gia, ta quen gọi là thân gia [親家]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thân 親 tt. dt. trái với sơ 疏. (Tự thán 81.2, 102.4)‖ Tội ai cho nấy cam danh phận, chớ có thân sơ mới trượng phu. (Bảo kính 152.8)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thân thân thiết [Eng: close to somebody, dear to somebody's heart]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phàm vì thê tử song thân
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thân Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thân Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thân Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.父母。亦單指父親或母親。如:「雙親」、「慈親」。《禮記.奔喪》:「始聞親喪。」《史記.卷九三.盧綰傳》:「盧綰親與高祖太上皇相愛,及生男,高祖、盧綰同日生。」 2.泛稱和自己有血緣或因婚姻而建立親戚關係的人。如:「近親」、「姻親」。唐.杜甫〈送遠〉詩:「親朋盡一哭,鞍馬去孤城。」 3.婚姻。如:「結親」、「成親」。 4.新娘。如:「娶親」、「迎親」。《兒女英雄傳》第二八回:「話表送親的張姑娘合褚大娘子扶著何玉鳳姑娘上了轎。」 5.關係密切,可以信任的人。《左傳.僖公二十四年》:「惠懷無親,內外棄之。」 6.情誼。《荀子.非相》:「夫禽獸有父子,而無父子之親。」 7.姓。如周代有親弗。 [動] 1.接近。《論語.學而》:「汎愛眾而親仁。」《孟子.離婁上》:「男女授受不親,禮也; 嫂溺援之以手者,權也。」 2.愛。如:「相親相愛」。《孟子.滕文公上》:「人之親其兄之子,為若親其鄰之赤子乎?」 3.接吻,或用面部接觸。如:「低下頭去親一親孩子。」《儒林外史》第一四回:「戴著斗笠親嘴──差著一帽子。」 [形] 1.本人的、自己的。如:「親自」、「親手」、「親眼目睹」。 2.有直接血統關係的。如:「親兄弟」、「親姊妹」、「親骨肉」。 3.關係密切的、值得信任的。《孟子.梁惠王下》:「王無親臣矣。」 [副] 本身直接參與處理。如:「親理家務」…
Eng
- CC-CEDICT parent, one's own (flesh and blood), relative, related, marriage, bride, close, intimate, in person, first-hand, in favor of, pro-, to kiss, (Internet slang) dear
- CC-CEDICT parents-in-law of one's offspring
- JMdict parent
- JMdict parents
- JMdict mother and father
- JMdict dealer
- JMdict banker
- JMdict intimacy
- JMdict closeness
- JMdict friendliness
- JMdict close relative
- JMdict pro- (e.g. pro-American)
ja
- JMdict 親(おや)
- JMdict 親(しん)
other
- Nguồn khác Người thân thuộc, được ràng buộc bởi tình cảm đằm thắm. 親踈柴堆香敬过 Thân sé sấy xoi hương kinh quá (Vg.C.) Người thân, người sơ đã đến dự lễ trong nhà, thầy đều sai sứ hương điểm qua mặt
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢈥、寴、𡩁【唐韻】【正韻】七人切【集韻】【韻會】雌人切,𠀤七平聲。【廣韻】愛也。【孝經序】親譽日著。【註】慈愛之心曰親。【荀子·不苟篇】交親而不比。【註】親謂仁恩。【周語】慈惠保民,親也。 又近也。【易·乾卦】本乎天者親上,本乎地者親下。 又【增韻】躬也。【詩·小雅】弗躬弗親。【箋】言不躬而親之也。【禮·文王世子】世子親齊𤣥而養。【註】親,猶自也。 又【釋名】襯也。言相隱襯也。【增韻】姻也。【禮·大傳】親者,屬也。【疏】謂有親者,各以屬而爲之服。【左傳·昭十四年】祿勳合親。【杜註】親,九族也。【周禮·地官·大司徒】以隂禮敎親,則民不怨。【註】謂男女之禮,婚姻以時,則男不曠,女不怨。 又六親,父母、兄弟、妻子也。【管子·牧民篇】上服度則六親固。又【前漢·禮樂志註】如淳曰:父、子、從父昆弟、從祖昆弟、曾祖昆弟、族昆弟,爲六親。 又姓。【史記·孟嘗君傳】齊王逐周最,而聽親弗。【註】親弗,人姓名。【戰國策】作祝弗。 又通作新。【大學】在親民。【程註】親,當作新。 又【唐韻】七遴切【集韻】【韻會】七刃切【正韻】寸遴切,𠀤七去聲。【左傳·桓二年】庶人工商,各有分親。【註】以親疏爲分別。【釋文】有平去兩音。 又【廣韻】親家也。【集韻】婚姻相謂爲親。 又叶蒼先切,音千。【楊方·合歡詩】磁石引長針,陽燧下焱煙,宮商聲相和,心同自相親。【字彙】古从𣐽。今省作亲。【集韻】或作媇儭。○按字彙補又作𧠍𧠸𧡘,非。 考證:〔【詩·小雅】勿躬勿親。〕 謹照原文改爲弗躬弗親。
Thuyết Văn
至也。 从見。𣐽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
至部曰。到者、至也。到其地曰至。情意懇到曰至。父母者、情之冣至者也。故謂之親。 七人切。十二部。李斯刻石文作。左省一畫。
【親】 (thân ⟨thấn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) , Thanh phù (聲符): 𣐽 (𣐽) Phiên thiết: Thất nhân thiết Thượng tự: 七 (thất) , Hạ tự: 人 (nhân) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' Suy luận: thân (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chí (Đến. Như {tân chí nh) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 亲 · 媇 · 𡩁 · 𡪔 · 𢈥 · 𢾉 · 𧠍 · 𧡘 · 𧡿 · 亲 · 媇 · 亲