亲爱
thân ái
Hán Việt: thân ái · Pinyin: qīn ài
Tổng quan
thân ái; thân thiết; thân mến; thương yêu. tổ quốc thương yêu. 親愛的同志. đồng chí thân mến. 親愛的母親. mẹ thương yêu. 您好,親愛的朋友! xin chào các bạn thân mến của tôi!
1.亲近喜爱。 2.亲近喜爱的人。
1.至親好友。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「鬱紓將難進,親愛在離居。」唐.裴鉶《傳奇.裴航》:「遂贈藍田美玉十斤、紫府雲丹一粒,敘話永日,使答書於親愛。」 2.關係密切、情感深厚。如:「親愛的母親」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ người yêu; yêu quý; yêu dấu; cưng; sự yêu mến, sự quý mến, sự yêu quý; tình thân yêu, sự đắt đỏ sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng, sự được mến, sự được quý chuộng, sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm, điều làm cho mến, điều làm cho quý chuộng; thân thiết; thân mến; thương yêu
- Biên soạn 親愛 īn'ài f.e. dear; beloved
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.至親好友。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「鬱紓將難進,親愛在離居。」唐.裴鉶《傳奇.裴航》:「遂贈藍田美玉十斤、紫府雲丹一粒,敘話永日,使答書於親愛。」 2.關係密切、情感深厚。如:「親愛的母親」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亲近喜爱。 2.亲近喜爱的人。
- Kaggle Zh-Vi dearness
Eng
- JMdict deep affection
- JMdict dear
- JMdict beloved
- Cihui dear; beloved; darling
- Tần suất từ 親愛 īn'ài f.e. dear; beloved
Đức
- Handedict lieb
ja
- JMdict 親愛(しんあい)
other
- Nguồn khác Gần gũi yêu mến