親愛

qīn ài thân ái

Hán Việt: thân ái · Pinyin: qīn ài

Tổng quan

thân yêu | yêu quý | người yêu dấu

Cấu tạo: (thân) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân yêu | yêu quý | người yêu dấu
  • Cihui thân ái thân ái ☆Gần gũi yêu mến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.至親好友。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「鬱紓將難進,親愛在離居。」唐.裴鉶《傳奇.裴航》:「遂贈藍田美玉十斤、紫府雲丹一粒,敘話永日,使答書於親愛。」 2.關係密切、情感深厚。如:「親愛的母親」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲近喜爱; 亲近喜爱的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲近喜爱。 2.亲近喜爱的人。

Eng

  • CC-CEDICT dear|beloved|darling
  • Cihui dear; beloved; darling

ja

  • JMdict deep affection|dear|beloved

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

憎恨