亹亹
vỉ vỉ
Hán Việt: vỉ vỉ · Pinyin: wěi wěi
Tổng quan
một cách siêng năng , không ngừng , tiến lên phía trước mạnh mẽ
1.勤勉不倦貌。 2.行进貌。 3.水流貌。 4.谓诗文或谈论动人,有吸引力,使人不知疲倦。 5.不绝貌。 6.委顺貌。 7.美妙; 美好。
1.連續而不倦怠。《詩經.大雅.文王》:「亹亹文王,令聞不已。」《三國演義》第六九回:「輅亹亹而談,言言精奧。」 2.往前進的樣子。《楚辭.宋玉.九辯》:「時亹亹而過中兮,蹇淹留而無成。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.連續而不倦怠。《詩經.大雅.文王》:「亹亹文王,令聞不已。」《三國演義》第六九回:「輅亹亹而談,言言精奧。」 2.往前進的樣子。《楚辭.宋玉.九辯》:「時亹亹而過中兮,蹇淹留而無成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.勤勉不倦貌。 2.行进貌。 3.水流貌。 4.谓诗文或谈论动人,有吸引力,使人不知疲倦。 5.不绝貌。 6.委顺貌。 7.美妙; 美好。
Eng
- Cihui diligently; relentlessly; pressing forward
other
- Nguồn khác Vẻ cố gắng, không biết mỏi mệt
- Nguồn khác Vẻ tiến tới trước, tiến bộ