亹

ménvỉNôm vỉ

Hán Việt: vỉ · Pinyin: mén · Nôm: vỉ

Tổng quan

Cố gắng. Như vỉ vỉ [亹亹] gắng gỏi

亹亹 · 亹亹不倦 · 阿亹賊奇 · 亹斐 · 亹焕 · 亹煥 · 亹亹不厌 · 亹亹穆穆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmén
Hán Việtvỉ
Âm Nômvỉ
Quảng Đôngmei5
Nhật BảnTSUTOMERU
Hàn Quốc미
Chú âmㄇㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmuon
Baxter-Sagartmˤər
Hán ngữ Thượng cổmˤər
Phản thiết無匪切
Thanh mẫu微

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cố gắng. Như vỉ vỉ [亹亹] gắng gỏi. Một âm là mên. Nghĩa là máng nước, chỗ nước chảy trong khe núi hai bên thành đối nhau như hai cánh cửa. cũng đọc là chữ môn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名用字。如大陸地區青海省的亹源縣。

Eng

  • CC-CEDICT mountain pass, defile (archaic)
  • CC-CEDICT resolute

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】無匪切【集韻】【韻會】武斐切,𠀤音尾。亹亹,不倦意。【易·繫辭】成天下之亹亹。 又强勉也。【詩·大雅】亹亹文王,令聞不已。又【禮·禮器】天時雨澤,君子達亹亹焉。 又【集韻】【正韻】𠀤謨奔切,音門。【詩·大雅】鳧鷖在亹。【註】水流峽中,兩岸對出若門也。 又地名。【前漢·地理志】金城浩亹縣。【註】在臨洮府金州縣,以浩亹水得名。【正字通】徐鉉曰:說文無亹,當作娓。崔靈恩改易詩亹作娓,周伯琦亦从娓廢亹,皆臆說,不足信。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn

Dị thể: 𠆠 · 斖