人言

rén yán nhân ngôn

Hán Việt: nhân ngôn · Pinyin: rén yán

Tổng quan

nhân ngôn

Cấu tạo: (nhân) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân ngôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人說話,表示意見。《大宋宣和遺事.元集》:「朕此器久已就,只怕人言,故未曾將用。」 2.時人的評論。《左傳.昭公四年》:「禮義不愆,何恤於人言。」 3.砒石。因砒石出於信州,人言蓋暗射信字。明.李時珍《本草綱目.卷一○.金石部.砒石》:「砒性猛如貔,故名。惟出信州,故人呼為信石,而又隱信字為人言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 别人的评议; 人的言语; 砒霜的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.别人的评议。 2.人的言语。 3.砒霜的别名。

Eng

  • Cihui 人言 rényán n. 1. public opinion 2. talk; speech; gossip