人

rénnhânNôm nhơn

Hán Việt: nhân · Pinyin: rén · Nôm: nhơn

Tổng quan

Người, giống khôn nhất trong loài động vật

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrén
Hán Việtnhân
Âm Nômnhơn
Quảng Đôngjan4
Mân Namlâng
Nhật BảnHITO
Hàn Quốc인
Chú âmㄖㄣˊ
Hán ngữ Trung cổnjin
Baxter-Sagartni[ŋ]
Hán ngữ Thượng cổni[ŋ]
Phản thiết如延切
Thanh mẫu日
Vận真
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Người, giống khôn nhất trong loài động vật. Tiếng đối lại với mình. Như tha nhân [他人] người khác, chúng nhân [眾人] mọi người, vô nhân ngã chi kiến [無人我之見] không có phân biệt mình với người, v.v. thấu được nghĩa này, trong đạo Phật cho là bực tu được nhân không [人空]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển người 人 ◎ Nôm: 𠊚 / 㝵 AHV: nhân, âm HTC: njin (Baxter, Lý Phương Quế), ɳjin (Vương Lực). Xét, 人 có thuỷ âm ŋ- thượng cổ, được dùng để làm thanh phù cho 見 (目 mục +儿 nhân) và 艮 (目 mục +儿 nhân), rồi hai chữ này lại tiếp tục làm thanh phù cho các chữ có thuỷ âm ŋ- [An Chi 2006 t4: 265- 272], như nghiễn 硯, nhãn 眼, ngân 銀, ngân 垠, ngân 痕, ngân 齦, ngân 泿, trong đó nhãn có âm HTC là ngươi (con ngươi, bạch nhãn: ngươi trắng, hắc nhãn: ngươi đen), ngân 痕 ~ ngấn, ngân 垠~ ngần / ngăn, nghiễn 硯 ~ nghiên. Mặt khác, đối ứng ɲ- (AHV) ŋ- (THV) đã được chứng minh. Ss quan hệ giữa chung âm -n (AHV) -j (THV) như…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngươi 人 ◎ Nôm: 𤽗 ① đt. đtnx.. ngôi thứ hai, trại âm của người. chuỗi đồng nguyên tự: ngài - người - người - nhân. (Tự thuật 120.8)‖ Cưu một lòng ngay khác chúng ngươi, ở chưng trần thế mấy phen cười. (Bảo kính 138.1). x. người. ② dt. trong tôi ngươi (bề tôi của người). x. tôi ngươi
  • Giản Dị Hán Nôm nhơn nhơn loại (nhân loại) [Eng: mankind]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhân nhân đạo, nhân tính [Eng: huminatarian, human nature]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lấy nhân sâm bắc phân
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tư nhơn tập tục học đòi chừng đây
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhân Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhân Xuất hiện 28 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhân Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.具有高度智慧和靈性,且能製造並使用工具以進行勞動的高等動物。如:「男人」、「女人」、「人類」。 2.別人、他人。如:「己所不欲,勿施於人。」 3.每人。如:「人盡皆知」、「人手一冊」。《後漢書.卷一八.吳漢傳》:「若能同心一力,人自為戰,大功可立。」 4.某種類型、身分的人。如:「軍人」、「主持人」、「介紹人」、「臺北人」。 5.人的品格和性情。如:「文如其人」。《孟子.萬章下》:「頌其詩,讀其書,不知其人,可乎?」宋.王安石〈祭歐陽文忠公文〉:「世之學者,無問乎識與不識,而讀其文,則其人可知。」 6.姓。如明代有人杰。 7.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人 (象形。甲骨文字形,象侧面站立的人形。人”是汉字部首之一。本义能制造工具改造自然并使用语言的高等动物) 同本义 人,天地之性最贵者也。此籀文象臂胫之形。--《说文》 故人者,天地之德,阴阳之交,鬼神之会,五行之秀气也。故人者,天地之心也,五行之端也,食味,别声,被色,而生者也。--《礼记·礼运》 有七尺之骸、手足之异,戴发含齿,倚而食者,谓之人。--《列子·黄帝》 人未有不乐为治平之民者也。--清·洪亮吉《治平篇》 又如人王(人中之王); 人满(人多); 人寰(人世); 人欲(人的嗜欲); 人 人rén ⒈能制造工具且能使用工具从事劳动的动物~类。 ⒉指每一个人~手一册。~自为战。 ⒊指别人,他人助~为乐。专门利~。 ⒋指人的品质、表现那个~挺好。 ⒌指人格或面子真丢~。 ⒍指人的身体~不舒服。 ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ ⒒ ①关于人员的录用、培养、管理、调配、奖惩等工作~事工作。 ②人的离合、境遇、存亡等~事变化。 ③人情事理不懂~事。 ④人的意识不省~事。 ⑤人力所能做的事聊尽~事。 ⒓ ⒔ ⒕ ①人的道德品质~格高尚。 ②人的权利和义务尊重~格。 ⒖

Eng

  • CC-CEDICT person; people, CL:個, 个[ge4],位[wei4]
  • JMdict -ian (e.g. Italian)
  • JMdict -ite (e.g. Tokyoite)
  • JMdict -er (e.g. performer, etc.)
  • JMdict person working with
  • JMdict man
  • JMdict person
  • JMdict someone
  • JMdict somebody
  • JMdict human beings
  • JMdict mankind

ja

  • JMdict 人(じん)

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𠔽【唐韻】如鄰切【集韻】【韻會】【正韻】而鄰切,𠀤音仁。【說文】天地之性最貴者也。【釋名】人,仁也,仁生物也。【禮·禮運】人者,天地之德,隂陽之交,鬼神之會,五行之秀氣也。 又一人,君也。【書·呂𠛬】一人有慶,兆民賴之。又予一人,天子自稱也。【湯誥】嗟爾萬方有衆,明聽予一人誥。 又二人,父母也。【詩·小雅】明發不寐,有懷二人。 又左人,中人,翟國二邑。 又官名。【周禮】有庖人,亨人,漿人,凌人之類。 又楓人,老楓所化,見【朝野僉載】。又蒲人,艾人,見【歲時記】。 又姓。明人傑。又左人,聞人,俱複姓。 又【韻補】叶如延切,音然。【劉向·列女頌】望色請罪,桓公嘉焉。厥後治內,立爲夫人。

Thuyết Văn

天地之性冣貴者也。 此籒文。 象臂脛之形。 凡人之屬皆从人。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

冣本作最。性古文以爲生字。左傳。正德利用厚生。國語作厚性是也。許偁古語不改其字。禮運曰。人者、其天地之德。陰陽之交。鬼神之㑹。五行之秀氣也。又曰。人者、天地之心也。五行之端也。食味別聲被色而生者也。按禽獸艸木皆天地所生。而不得爲天地之心。惟人爲天地之心。故天地之生此爲極貴。天地之心謂之人。能與天地合德。果實之心亦謂之人。能復生艸木而成果實。皆至微而具全體也。果人之字、自宋元以前本艸方書詩歌紀載無不作人字。自明成化重刊本艸乃盡改爲仁字。於理不通。學者所當知也。○仁者、人之德也。不可謂人曰仁。其可謂果人曰果仁哉。金泰和閒所刊本艸皆作人。藏袁廷檮所。 此對儿爲古文奇字人言之。如大之有古文籒文之別也。字多从籒文者。故先籒而後古文。 人以從生。貴於橫生。故象其上臂下脛。如鄰切。十二部。

【籀】 (trứu) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 几 · 𠔽 · 𤯔 · 亻 · 几 · 亻