人證

rén zhèng nhân chứng

Hán Việt: nhân chứng · Pinyin: rén zhèng

Tổng quan

lời khai của nhân chứng ái bằng cớ do người làm chứng đưa ra. Đừng lầm Nhân chứng với Chứng nhân (người làm chứng). nhân chứng nhân chứng ☆Cái bằng cớ do người làm chứng đưa ra. Đừng lầm Nhân chứng với Chứng nhân (người làm chứng). nhân chứng; người làm chứng。由證人提供的有關案件事實的證據(區別於'物證')。

Cấu tạo: (nhân) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân chứng nhân chứng ☆Cái bằng cớ do người làm chứng đưa ra. Đừng lầm Nhân chứng với Chứng nhân (người làm chứng).
  • Cihui lời khai của nhân chứng ái bằng cớ do người làm chứng đưa ra. Đừng lầm Nhân chứng với Chứng nhân (người làm chứng). nhân chứng nhân chứng ☆Cái bằng cớ do người làm chứng đưa ra. Đừng lầm Nhân chứng với Chứng nhân (người làm chứng). nhân chứng; người làm chứng。由證人提供的有關案件事實的證據(區別於'…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訴訟時由證人的陳述事實以為證據,稱為「人證」。《老殘遊記》第一八回:「白公又道:『所有以前一切人證,無庸取保,全行釋放。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由证人提供的有关案件事实的证据; 泛指能证明有关事件真实情况的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.由证人提供的有关案件事实的证据。 2.泛指能证明有关事件真实情况的人。

Eng

  • CC-CEDICT witness testimony
  • Cihui witness testimony