人鏡

rén jìng nhân kính

Hán Việt: nhân kính · Pinyin: rén jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (kính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以他人作為自己的借鏡。參見「人鑑」條。唐.元稹〈授崔郾諫議大夫制〉:「昔我太宗文皇帝,以魏徵為人鏡,而姦膽形於下,逆耳聞於上。」唐.薛逢〈伏聞令公疾愈對見延英因有賀詩遠封投獻〉詩:「皇風再扇寰區內,人鏡重開日月邊。」

Eng

  • Cihui 人鏡 rénjìng id. loyal minister who can correct the emperor's failings