仁兄

rén xiōngnhân huynh

Hán Việt: nhân huynh · Pinyin: rén xiōng

Tổng quan

nhân huynh (xưng hô với bạn bè, thường dùng trong thư tín)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对同辈友人的尊称。 2.弟对兄的尊称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對同輩友人的尊稱。漢.趙壹〈報皇甫規書〉:「沐浴晨興,昧旦守門,實望仁兄,昭其懸遲。」《初刻拍案驚奇》卷八:「今日得遇仁兄,天假之緣也。」

Cấu tạo: 仁 (nhân) + 兄 (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tiếng gọi người bạn mà mình kính trọng. »Minh rằng: Dám hỏi nhân huynh, cớ sao nên nỗi thân hình thế ni« (Lục Vân Tiên).; (cách viết tôn kính) Người bạn thân mến của tôi; nhân huynh (xưng hô với bạn bè, thường dùng trong thư tín); nhân huynh: nhân huynh/anh bạn nhân đức; anh bạn nhân đức
  • Biên soạn dear friend (term of address for males)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對同輩友人的尊稱。漢.趙壹〈報皇甫規書〉:「沐浴晨興,昧旦守門,實望仁兄,昭其懸遲。」《初刻拍案驚奇》卷八:「今日得遇仁兄,天假之緣也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对同辈友人的尊称。 2.弟对兄的尊称。

Eng

  • JMdict you
  • JMdict dear friend
  • Cihui (honorific written address) My dear friend
  • Tần suất từ f.e. dear friend (term of address for males)

ja

  • JMdict 仁兄(じんけい)

other

  • Nguồn khác Tiếng gọi người bạn mà mình kính trọng
  • Nguồn khác Dám hỏi nhân huynh, cớ sao nên nỗi thân hình thế ni« (Lục Vân Tiên)

Từ liên quan

Gần nghĩa

仁丹 · 仁义 · 仁儉 · 仁勇 · 仁化 · 仁厚 · 仁和 · 仁塔