仁兄

rén xiōng nhân huynh

Hán Việt: nhân huynh · Pinyin: rén xiōng

Tổng quan

(cách viết tôn kính) Người bạn thân mến của tôi iếng gọi người bạn mà mình kính trọng. »Minh rằng: Dám hỏi nhân huynh, cớ sao nên nỗi thân hình thế ni« (Lục Vân Tiên). nhân huynh nhân huynh ☆Tiếng gọi người bạn mà mình kính trọng. »Minh rằng: Dám hỏi nhân huynh, cớ sao nên nỗi thân hình thế ni« (Lục Vân Tiên).

Cấu tạo: (nhân) + (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cách viết tôn kính) Người bạn thân mến của tôi iếng gọi người bạn mà mình kính trọng. »Minh rằng: Dám hỏi nhân huynh, cớ sao nên nỗi thân hình thế ni« (Lục Vân Tiên). nhân huynh nhân huynh ☆Tiếng gọi người bạn mà mình kính trọng. »Minh rằng: Dám hỏi nhân huynh, cớ sao nên nỗi th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對同輩友人的尊稱。漢.趙壹〈報皇甫規書〉:「沐浴晨興,昧旦守門,實望仁兄,昭其懸遲。」《初刻拍案驚奇》卷八:「今日得遇仁兄,天假之緣也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对同辈友人的尊称; 弟对兄的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对同辈友人的尊称。 2.弟对兄的尊称。

Eng

  • CC-CEDICT (honorific written address) My dear friend
  • Cihui (honorific written address) My dear friend

ja

  • JMdict you|dear friend