仁
nhân
Hán Việt: nhân · Pinyin: rén
Tổng quan
Âm Nôm: nhân Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rén |
|---|---|
| Hán Việt | nhân |
| Quảng Đông | jan4 |
| Mân Nam | gin5 |
| Nhật Bản | HITO |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄖㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | njin |
| Baxter-Sagart | niŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | niŋ |
| Phản thiết | 如延切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhân. Nhân là cái đạo lý làm người, phải thế mới gọi là người. Yêu người không lợi riêng mình gọi là {nhân}. Cái nhân ở trong hạt quả. Như {đào nhân} [桃仁] nhân hạt đào. Tê liệt. Như chân tay tê dại không cử động được gọi là {bất nhân} [不仁].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhân Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhân Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhân Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 親愛。如:「仁民愛物」。 [名] 1.寬惠善良的德行。如:「仁愛」。《論語.陽貨》:「子張問仁於孔子。孔子曰:『能行五者於天下為仁矣。』請問之,曰:『恭、寬、信、敏、惠。』」 2.有仁德的人。如:「泛愛眾而親仁。」 3.一般人。通「人」。如:「同仁」。 4.果核中的種子。如:「果仁」、「杏仁」、「桃仁」、「花生仁」。 5.姓。如五代時有仁裕。 [形] 1.寬厚、有德性的。如:「仁政」、「仁心仁術」、「仁人君子」。 2.有感覺、感受的。如:「麻木不仁」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仁 (会意。从人,从二。右边的二是重文。本义博爱,人与人相互亲爱) 中国古代一种含义极广的道德观念。其核心指人与人相互亲爱。孔子以之作为最高的道德标准 仁,亲也。--《说文》 仁者,情志好生爱人,故立字二人为仁。--《春初·元命苞》 上下相亲谓之仁。--《礼记·经解》 温良者,仁之本也。--《礼记·儒行》 仁者,谓其中心欣然爱人也。--《韩非子·解老》 仁者,可以观其爱焉。--《礼记·丧服四制》 岂无居人?不如叔也,洵美且仁。--《诗·郑风·叔于田》 又如仁人(有仁德的人);仁术(施行仁道、仁政 仁rén ⒈果核或种子里最内的部分,也指某些硬壳中可吃的部…
Eng
- CC-CEDICT humane|kernel
ja
- JMdict benevolence (esp. as a virtue of Confucianism)|consideration|compassion|humanity|charity
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:忎、𡰥【唐韻】如鄰切【集韻】【韻會】【正韻】而鄰切,𠀤音人。【釋名】忍也。【易·乾卦】君子體仁,足以長人。【禮·禮運】仁者,義之本也,順之體也。得之者尊。【程顥曰】心如穀種。生之性,便是仁。 又【方書】手足痿𤷒爲不仁。後漢班超妹昭,以兄老西域,請命超還漢土,上書云:兄年七十,兩手不仁。 又果核中實有生氣者亦曰仁。 又姓。 又【韻補】叶如延切,音然。【歐陽修·送吳子京南歸詩】我笑謂吳生,爾其聽我言。顏回不貳過,後世稱其仁。【六書正譌】元,从二从人。仁則从人从二。在天爲元,在人爲仁。人所以靈於萬物者,仁也。
Thuyết Văn
親也。 从人二。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見部曰。親者、密至也。 㑹意。中庸曰。仁者、人也。注。人也讀如相人偶之人。以人意相存問之言。大射儀。揖以耦。注。言以者、耦之事成於此意相人耦也。聘禮。每曲揖。注。以相人耦爲敬也。公食大夫禮。賓入三揖。注。相人耦。詩匪風箋云。人偶能烹魚者。人偶能輔周道治民者。正義曰。人偶者、謂以人意尊偶之也。論語注。人偶同位人偶之辭。禮注云。人偶相與爲禮儀皆同也。按人耦猶言爾我親密之詞。獨則無耦。耦則相親。故其字从人二。孟子曰。仁也者、人也。謂能行仁恩者人也。又曰。仁、人心也。謂仁乃是人之所以爲心也。與中庸語意皆不同。如鄰切。十二部。
【仁】 (nhân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人二 (nhân nhị) Phiên thiết: Như lân thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thân (Tới luôn) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 忈 · 忎 · 𡰥 · 忈 · 忎 · 忈