仁風

rén fēng nhân phong

Hán Việt: nhân phong · Pinyin: rén fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻德惠。因德惠普施有如風吹萬物。《晉書.卷九二.文苑傳.袁宏傳》:「輒當奉揚仁風,慰彼黎庶。」《文選.潘岳.為賈謐作贈陸機詩》:「大晉統天,仁風遐揚。」

Eng

  • Cihui 仁風 énfēng n. benevolence (as a prevailing effect)