仃2.

Tổng quan

[hvdtd] ay lắm. Say rượu đến không còn biết gì. Dùng như chữ Đính 酊 — Một âm là Đinh. Xem Đinh

Cấu tạo: 仃 (đình) + 2 + .

Nghĩa

other

  • Nguồn khác ay lắm. Say rượu đến không còn biết gì. Dùng như chữ Đính 酊 — Một âm là Đinh. Xem Đinh