dīng đình

Hán Việt: đình · Pinyin: dīng

Tổng quan

một mình

仃礼 · 仃1. · 仃2. · 伶仃 · 倒仃 · 瘦伶仃 · 伶仃孤苦 · 孤苦伶仃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindīng
Hán Việtđình
Quảng Đôngding1
Nhật BảnTEI
Chú âmㄉㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổteng

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Linh đinh} [伶仃] đi vò võ một mình.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đứa đứa ở, đứa trẻ [Eng: servant; child]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đình đình đám; linh đình [Eng: festivities; sumptuous]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đần đần độn, ngu đần [Eng: unintelligent, dull]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đành đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch [Eng: to behave perversely, satisfied; convulsively]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dừng dừng bút, dừng tay [Eng: to stop writing, to halt]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đinh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừng Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dừng Xuất hiện 30 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「伶仃」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伶仃孤独 孤苦伶仃 仃dīng见"仃伶"。 【仃伶】孤独。

Eng

  • CC-CEDICT used in 伶仃[ling2 ding1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】同㣔。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 停