仃
đìnhNôm dừng
Hán Việt: đình · Pinyin: dīng · Nôm: dừng
Tổng quan
Linh đinh [伶仃] đi vò võ một mình
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dīng |
|---|---|
| Hán Việt | đình |
| Âm Nôm | đần |
| Quảng Đông | ding1 |
| Nhật Bản | TEI |
| Chú âm | ㄉㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | teng |
| Phản thiết | 當經切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Linh đinh [伶仃] đi vò võ một mình
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đinh linh đinh (cô đơn không ai săn sóc) [Eng: alone without care]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đừng đừng đi [Eng: do not go]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bằng lật hạt cải rành rành chẳng ngoa
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tự lợi phúc thống làm nau chẳng dừng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoạt thạch cam thảo đã đành thuốc yêu
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thăng ma thiểu hử đã dành lại gia
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mời thầy thục thuốc muốn xin ngăn đừng
- Bảng Tra Chữ Nôm đứa đứa ở, đứa trẻ [Eng: servant; child]
- Bảng Tra Chữ Nôm đình đình đám; linh đình [Eng: festivities; sumptuous]
- Bảng Tra Chữ Nôm đần đần độn, ngu đần [Eng: unintelligent, dull]
- Bảng Tra Chữ Nôm đành đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch [Eng: to behave perversely, satisfied; convulsively]
- Bảng Tra Chữ Nôm dừng dừng bút, dừng tay [Eng: to stop writing, to halt]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đinh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừng Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dừng Xuất hiện 30 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「伶仃」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伶仃孤独 孤苦伶仃 仃dīng见"仃伶"。 【仃伶】孤独。
Eng
- CC-CEDICT used in 伶仃[ling2 ding1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】同㣔。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Thảo thư
Dị thể: 停