仆仆

pū pūbộc bộc

Hán Việt: bộc bộc · Pinyin: pū pū

Tổng quan

mệt mỏi

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容旅途劳累:风尘~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.繁瑣的樣子。《孟子.萬章下》:「子思以為鼎肉,使已僕僕爾亟拜也,非養君子之道也。」 2.勞頓的樣子。如:「風塵僕僕」、「僕僕道途」。

Cấu tạo: 僕 (bộc) + 僕 (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mệt mỏi
  • VietPhrases mệt mỏi
  • Tần suất từ mệt mỏi
  • Biên soạn r.f. travel-worn and weary

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容旅途劳累:风尘~。

Eng

  • Cihui 僕僕 úpú r.f. travel-worn and weary
  • Tần suất từ r.f. travel-worn and weary

Từ liên quan

Gần nghĩa

仆仆风尘 · 仆人 · 仆从 · 仆地 · 仆妇 · 仆役 · 仆欧 · 仆滅