仍仍
nhưng nhưng
Hán Việt: nhưng nhưng · Pinyin: réng réng
Tổng quan
dưng dưng 仍仍 đgt. <từ cổ> không màng đến. “dưng dưng tlaõ tlàõ: trơ trơ, không động trong lòng” . “dung dung: sonitus tormentorum” . “dửng dưng: bảng lảng không biết tới nhau” . Dưng dưng sự thế biếng đôi tranh, dầu mặc chê khen, mặc dữ lành. (Bảo kính 169.1). Giàu chẳng kịp, khó còn bằng, danh lợi lòng đà ắt dưng dưng. (Tự thán 77.2)‖ (Tích cảnh 209.4)‖ (Trúc thi 222.3).
Nghĩa
Việt
- Cihui dưng dưng 仍仍 đgt. <từ cổ> không màng đến. “dưng dưng tlaõ tlàõ: trơ trơ, không động trong lòng” . “dung dung: sonitus tormentorum” . “dửng dưng: bảng lảng không biết tới nhau” . Dưng dưng sự thế biếng đôi tranh, dầu mặc chê khen, mặc dữ lành. (Bảo kính 169.1). Giàu chẳng kịp, khó…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾多。元.戴良〈絰騝三十二韻贈友〉詩:「罅隙仍仍掩,高低故故平。」 2.惆悵不得志的樣子。《淮南子.精神》:「嘗試為之擊建鼓,撞巨鐘,乃性仍仍然,知其盆瓴之足羞也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怅惘失意貌; 频频。
- Tân Hoa Tự Điển 1.怅惘失意貌。 2.频频。
Eng
- Cihui 仍仍 éngréng r.f. 1. great many 2. dejected